Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
Bộ từ vựng

14. Màu sắc, hình dạng

ID 730000
28 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  28 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qīng/
xanh (xanh lục hoặc xanh lam), đen sẫm; trẻ tuổi
春天一到,山上的草就都青了。Chūntiān yí dào, shān shàng de cǎo jiù dōu qīng le.
Mùa xuân vừa đến là cỏ trên núi đều xanh cả.
/huī/
tro, bụi; (màu) xám
房间很久没打扫了,桌子上全是灰。Fángjiān hěn jiǔ méi dǎsǎo le, zhuōzi shàng quán shì huī.
Lâu rồi không dọn phòng, mặt bàn toàn là bụi.
/xiānyàn/
tươi tắn, sặc sỡ, rực rỡ (nói về màu sắc)
小女孩穿着一条颜色鲜艳的裙子。Xiǎo nǚhái chuānzhe yì tiáo yánsè xiānyàn de qúnzi.
Cô bé mặc một chiếc váy màu sắc rực rỡ.
/zǐ/
màu tím, tía
她今天穿了一条紫色的裙子。Tā jīntiān chuān le yì tiáo zǐsè de qúnzi.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu tím.
/yàngshì/
kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách
这家店的衣服样式很多,价格也不贵。Zhè jiā diàn de yīfu yàngshì hěn duō, jiàgé yě bú guì.
Quần áo ở cửa hàng này mẫu mã rất đa dạng, giá cũng không đắt.
/xíngtài/
hình thái, hình dạng, dạng thức
水有三种形态:固体、液体和气体。Shuǐ yǒu sān zhǒng xíngtài: gùtǐ, yètǐ hé qìtǐ.
Nước có ba hình thái: rắn, lỏng và khí.
/huīsè/
名/形
màu xám; ảm đạm, u ám
/shì/
kiểu, dạng, loại; công thức
/zhíxiàn/
名/形
đường thẳng; (tăng/giảm) thẳng đứng
/cháng/
dài
她的头发很长。Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
/duìchèn/
名/形
đối xứng
蝴蝶翅膀的对称美令人惊叹。Húdié chìbǎng de duìchèn měi lìng rén jīngtàn.
Vẻ đẹp đối xứng của cánh bướm thật đáng kinh ngạc.
/luóxuán/
đường xoắn ốc, hình xoắn
鹦鹉螺的螺旋形状遵循黄金比例。Yīngwǔluó de luóxuán xíngzhuàng zūnxún huángjīn bǐlì.
Hình xoắn ốc của ốc anh vũ tuân theo tỉ lệ vàng.
/fāngyuán/
phương tròn (hình vuông và tròn, khuôn mẫu)
没有规矩,不成方圆。Méiyǒu guīju, bù chéng fāngyuán.
Không có khuôn phép thì không nên việc gì. (Không có quy tắc thì không có trật tự)
/biǎn/
dẹt, bẹp, mỏng dẹp
箱子被压得扁扁的,里面的东西都坏了。Xiāngzi bèi yā de biǎnbiǎn de, lǐmiàn de dōngxi dōu huài le.
Cái thùng bị đè bẹp dí, đồ đạc bên trong hỏng hết cả.
/fěnsè/
màu hồng, màu hồng phấn
她把房间的墙刷成了淡淡的粉色。Tā bǎ fángjiān de qiáng shuā chéng le dàndàn de fěnsè.
Cô ấy sơn tường phòng thành màu hồng phấn nhàn nhạt.
/sānjiǎo/
hình tam giác; (dùng như định ngữ) có ba góc, tam giác
他把纸巾折成一个小三角,放在杯子旁边。Tā bǎ zhǐjīn zhé chéng yí ge xiǎo sānjiǎo, fàng zài bēizi pángbiān.
Anh ấy gấp khăn giấy thành một hình tam giác nhỏ rồi đặt bên cạnh cốc.
/guāngcǎi/
ánh sáng rực rỡ, vẻ rạng rỡ; (hình) vẻ vang, vinh dự
听到这个好消息,她的脸上顿时露出了光彩。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā de liǎn shàng dùnshí lùchū le guāngcǎi.
Nghe tin vui này, gương mặt cô ấy lập tức rạng rỡ hẳn lên.
/zōngsè/
màu nâu
她今天背了一个棕色的皮包。Tā jīntiān bēile yī gè zōngsè de píbāo.
Hôm nay cô ấy đeo một chiếc túi da màu nâu.
/yàoyǎn/
chói mắt, rực rỡ, chói lọi
阳光太耀眼了,我不得不戴上墨镜。Yángguāng tài yàoyǎn le, wǒ bùdébù dàishàng mòjìng.
Nắng chói mắt quá, tôi đành phải đeo kính râm.
/cāngbái/
trắng bệch, nhợt nhạt (sắc mặt); nhạt nhẽo, thiếu sức sống (lời lẽ, tác phẩm)
他脸色苍白,看上去像是病了。Tā liǎnsè cāngbái, kàn shàngqù xiàng shì bìng le.
Sắc mặt anh ấy nhợt nhạt, trông cứ như đang bị ốm.
/lúnkuò/
đường viền, hình dáng bên ngoài; nét khái quát, đại thể
天刚亮,远处山的轮廓渐渐清晰起来。Tiān gāng liàng, yuǎnchù shān de lúnkuò jiànjiàn qīngxī qǐlái.
Trời vừa hửng sáng, đường nét của dãy núi phía xa dần dần hiện rõ.
/fēnglì/
sắc, bén (dao, kéo); (lời lẽ) sắc sảo, đanh thép
这把刀非常锋利,用的时候要小心。Zhè bǎ dāo fēicháng fēnglì, yòng de shíhou yào xiǎoxīn.
Con dao này rất sắc, khi dùng phải cẩn thận.
/gǎn/
cán, thân (bút, súng); cột, sào
/jiān/
nhọn, sắc; (âm) chói tai; thính, tinh
/tōnghóng/
đỏ bừng, đỏ rực
/wānqū/
cong, uốn cong, quanh co
/xíng/
hình, hình dạng, hình thể
/yàng/
名/量
kiểu, dáng, mẫu; (lượng từ) món, loại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...