Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
Bộ từ vựng

72. Mức độ, so sánh

ID 222123
109 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  109 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/guǎngfàn/
rộng rãi, phong phú
他的兴趣很广泛。Tā de xìngqù hěn guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất rộng/phong phú.
/shāo/
hơi, một chút (formal — "稍等" = chờ chút)
请稍等。Qǐng shāo děng.
Xin chờ một chút.
/cànlàn/
rực rỡ, huy hoàng
中华文化灿烂辉煌。Zhōnghuá wénhuà cànlàn huīhuáng.
Văn hoá Trung Hoa rực rỡ huy hoàng.
/huǎngrú/
hoảng hốt như (như thể, mơ hồ)
一切恍如昨日。Yíqiè huǎngrú zuórì.
Mọi thứ như thể mới hôm qua.
/jīngzhǔn/
chính xác, chuẩn xác
机器人手术的动作极其精准。Jīqìrén shǒushù de dòngzuò jíqí jīngzhǔn.
Thao tác của phẫu thuật robot cực kỳ chính xác.
/rútóng/
giống như, như là
她的笑容如同春日的阳光。Tā de xiàoróng rútóng chūnrì de yángguāng.
Nụ cười của cô ấy giống như ánh nắng ngày xuân.
/chājù/
khoảng cách, chênh lệch
城乡之间的教育差距依然不小。Chéng xiāng zhījiān de jiàoyù chājù yīrán bù xiǎo.
Khoảng cách giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn còn lớn.
/guānjiàn/
名/形
mấu chốt, then chốt, điểm quan trọng nhất
成功的关键是坚持。Chénggōng de guānjiàn shì jiānchí.
Mấu chốt của thành công là sự kiên trì.
/xiángxì/
chi tiết, tỉ mỉ, cặn kẽ
请你详细地介绍一下这个计划。Qǐng nǐ xiángxì de jièshào yíxià zhè ge jìhuà.
Mời bạn giới thiệu chi tiết một chút về kế hoạch này.
/shāowēi/
hơi, một chút (thường đi với 一点儿/一些 ở sau)
今天比昨天稍微冷一点儿。Jīntiān bǐ zuótiān shāowēi lěng yìdiǎnr.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.
/xiāngduì/
tương đối, khá (相对来说: tương đối mà nói); đối diện nhau
这里的房价相对便宜一些。Zhèlǐ de fángjià xiāngduì piányi yìxiē.
Giá nhà ở đây tương đối rẻ hơn một chút.
/bùdéliǎo/
nguy rồi, không xong rồi (tình hình nghiêm trọng); cực kỳ, vô cùng (dùng trong: tính từ + 得不得了)
听说要下大雪,他急得不得了。Tīngshuō yào xià dàxuě, tā jí de bùdéliǎo.
Nghe nói sắp có tuyết lớn, anh ấy sốt ruột vô cùng.
/jiānruì/
sắc nhọn; (âm thanh) chói tai; (lời lẽ, mâu thuẫn) gay gắt, sâu sắc
会上他提出了几个非常尖锐的问题。Huì shàng tā tíchūle jǐ ge fēicháng jiānruì de wèntí.
Trong cuộc họp, anh ấy đã nêu ra mấy câu hỏi rất gay gắt.
/jiānjù/
gian nan nặng nề, khó khăn to lớn (thường nói về nhiệm vụ, công việc)
这项任务十分艰巨,需要大家一起努力。Zhè xiàng rènwu shífēn jiānjù, xūyào dàjiā yìqǐ nǔlì.
Nhiệm vụ này vô cùng nặng nề, cần mọi người cùng nhau cố gắng.
/chābié/
sự khác biệt, sự chênh lệch
这两种手机的价格差别不大,但功能相差很多。Zhè liǎng zhǒng shǒujī de jiàgé chābié bú dà, dàn gōngnéng xiāngchà hěn duō.
Giá của hai loại điện thoại này chênh nhau không nhiều, nhưng tính năng thì khác xa.
/sīháo/
mảy may, chút nào (thường dùng trong câu phủ định: 丝毫不/丝毫没有 = không hề một chút nào)
这件事对他的信心丝毫没有影响。Zhè jiàn shì duì tā de xìnxīn sīháo méiyǒu yǐngxiǎng.
Chuyện này không hề ảnh hưởng chút nào đến sự tự tin của anh ấy.
/bìxū/
cần thiết, thiết yếu, không thể thiếu (hay bổ nghĩa cho danh từ: 必需品)
水和空气是人类生存必需的东西。Shuǐ hé kōngqì shì rénlèi shēngcún bìxū de dōngxi.
Nước và không khí là những thứ thiết yếu cho sự sống của con người.
/cìyào/
thứ yếu, phụ, không quan trọng bằng
先解决主要问题,次要的事情可以以后再说。Xiān jiějué zhǔyào wèntí, cìyào de shìqing kěyǐ yǐhòu zài shuō.
Hãy giải quyết vấn đề chính trước, những việc thứ yếu để sau tính tiếp.
/guòyú/
quá, quá mức (đặt trước tính từ/động từ, hàm ý vượt mức hợp lý)
你不要过于担心,事情没有那么严重。Nǐ bùyào guòyú dānxīn, shìqing méiyǒu nàme yánzhòng.
Bạn đừng lo lắng quá mức, chuyện không nghiêm trọng đến thế đâu.
/yīliú/
hạng nhất, thượng hạng, hàng đầu
这家医院拥有一流的医疗设备。Zhè jiā yīyuàn yōngyǒu yīliú de yīliáo shèbèi.
Bệnh viện này có trang thiết bị y tế hàng đầu.
/guòdù/
quá mức, quá độ, thái quá
长期过度劳累会严重损害健康。Chángqī guòdù láolèi huì yánzhòng sǔnhài jiànkāng.
Làm việc quá sức trong thời gian dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
/děngjí/
cấp bậc, thứ hạng, đẳng cấp
这些茶叶按照质量分成了几个等级。Zhèxiē cháyè ànzhào zhìliàng fēnchéng le jǐ gè děngjí.
Số trà này được chia thành mấy hạng khác nhau theo chất lượng.
/céngcì/
tầng lớp, cấp bậc; bố cục, mạch lạc (của bài viết, lời nói)
这篇文章层次清楚,读起来很舒服。Zhè piān wénzhāng céngcì qīngchu, dú qǐlái hěn shūfu.
Bài viết này bố cục rõ ràng, đọc rất dễ chịu.
/qǐmǎ/
副/形
ít nhất, tối thiểu; tối thiểu, cơ bản nhất
从这儿到机场起码要一个小时。Cóng zhèr dào jīchǎng qǐmǎ yào yí ge xiǎoshí.
Từ đây ra sân bay ít nhất cũng mất một tiếng.
/shízú/
đầy đủ, mười mươi, hoàn toàn, thừa sức (thường bổ nghĩa cho danh từ: 信心十足 đầy tự tin)
他上台演讲时信心十足,一点儿也不紧张。Tā shàng tái yǎnjiǎng shí xìnxīn shízú, yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.
Lúc lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy tự tin đầy mình, chẳng hề căng thẳng chút nào.
/tèdìng/
nhất định, cụ thể, được chỉ định (chỉ đứng trước danh từ)
这种药只在特定的情况下才可以使用。Zhè zhǒng yào zhǐ zài tèdìng de qíngkuàng xià cái kěyǐ shǐyòng.
Loại thuốc này chỉ được dùng trong những trường hợp nhất định.
/tōngyòng/
dùng chung được, dùng được ở mọi nơi; thông dụng
这张卡在全国的分店都通用。Zhè zhāng kǎ zài quánguó de fēndiàn dōu tōngyòng.
Tấm thẻ này dùng được ở tất cả các chi nhánh trên toàn quốc.
/duìyìng/
tương ứng, đối ứng, khớp với nhau
汉语中的很多词在越南语里都有对应的说法。Hànyǔ zhōng de hěnduō cí zài Yuènányǔ lǐ dōu yǒu duìyìng de shuōfǎ.
Rất nhiều từ trong tiếng Trung đều có cách nói tương ứng trong tiếng Việt.
/bóruò/
yếu, mỏng manh, non kém (cơ sở, ý chí, khâu nào đó)
他的数学基础比较薄弱,需要多花时间。Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò, xūyào duō huā shíjiān.
Nền tảng toán của cậu ấy còn khá yếu, cần bỏ thêm nhiều thời gian.
/zhèngguī/
chính quy, chính thống, đúng chuẩn
看病一定要去正规医院,别随便相信偏方。Kànbìng yídìng yào qù zhèngguī yīyuàn, bié suíbiàn xiāngxìn piānfāng.
Khám bệnh nhất định phải đến bệnh viện chính quy, đừng tin bừa mấy bài thuốc dân gian.
/dàzhì/
đại thể, đại khái, nói chung; gần như, xấp xỉ
这份报告的内容我大致看了一遍,没发现明显的问题。Zhè fèn bàogào de nèiróng wǒ dàzhì kàn le yí biàn, méi fāxiàn míngxiǎn de wèntí.
Nội dung bản báo cáo này tôi đã xem qua đại khái một lượt, không phát hiện vấn đề gì rõ rệt.
/bùyì/
không dễ, khó khăn
/chīlì/
vất vả, tốn sức, mệt nhọc
/dàshì/
việc lớn, đại sự
/dàyú/
lớn hơn
/dīyú/
thấp hơn
/gāoyú/
cao hơn, vượt quá
/jǐnjǐn/
chặt, chặt chẽ, siết chặt
/jìn kěnéng/
hết sức có thể, càng nhiều càng tốt
/nányǐ/
khó mà, khó có thể
/qiángdù/
cường độ, độ bền
/wéizhǔ/
lấy... làm chính, chủ yếu là
/xiāngděng/
bằng nhau, tương đương
/yǒulì/
mạnh mẽ, có sức thuyết phục
/zhèngrú/
đúng như, giống như
/chāyì/
sự khác biệt
两国的饮食差异很大。Liǎng guó de yǐnshí chāyì hěn dà.
Ẩm thực hai nước khác biệt rất lớn.
/jūnděng/
bình đẳng, đồng đều
教育机会的均等分配是社会公平的体现。Jiàoyù jīhuì de jūnděng fēnpèi shì shèhuì gōngpíng de tǐxiàn.
Phân phối cơ hội giáo dục bình đẳng là thể hiện của công bằng xã hội.
/jíxū/
副/动
cấp thiết cần, cần gấp
网络安全立法亟需跟上技术发展的步伐。Wǎngluò ānquán lìfǎ jíxū gēnshàng jìshù fāzhǎn de bùfá.
Lập pháp an ninh mạng cấp thiết cần theo kịp bước tiến của công nghệ.
/yǒu bié yú/
khác biệt so với, khác với
网络暴力有别于传统霸凌,它无处不在、全天候发生。Wǎngluò bàolì yǒu bié yú chuántǒng bālíng, tā wúchù bú zài, quán tiānhòu fāshēng.
Bạo lực mạng khác biệt so với bắt nạt truyền thống — nó hiện diện khắp nơi và xảy ra suốt ngày đêm.
/shìdù/
形/副
vừa phải, mức độ phù hợp
凡事适度,过犹不及,劳逸结合才是健康生活的关键。Fán shì shìdù, guòyóu bùjí, láo yì jiéhé cái shì jiànkāng shēnghuó de guānjiàn.
Mọi việc vừa phải, quá trớn chẳng khác thiếu, kết hợp lao động và nghỉ ngơi mới là chìa khóa của cuộc sống lành mạnh.
/xìxì/
tỉ mỉ, chậm rãi (thưởng thức/cảm nhận)
放慢脚步,细细品味每一口食物、每一段对话的滋味。Fàngmàn jiǎobù, xìxì pǐnwèi měi yī kǒu shíwù, měi yī duàn duìhuà de zīwèi.
Chậm lại, tỉ mỉ thưởng thức từng miếng ăn, từng đoạn hội thoại.
/xīn jiù/
mới và cũ, cũ mới
在新旧交替的时代,如何找到平衡点是每个人都必须面对的挑战。Zài xīn jiù jiāotì de shídài, rúhé zhǎodào pínghéng diǎn shì měi gè rén dōu bìxū miànduì de tiǎozhàn.
Trong thời đại mới cũ giao thoa, làm thế nào để tìm được điểm cân bằng là thách thức mà mỗi người đều phải đối mặt.
/ruòshì/
名/形
điểm yếu, thế yếu, bất lợi
承认自身弱势并加以规避,才是明智的战略选择。Chéngrèn zìshēn ruòshì bìng jiāyǐ guībì, cái shì míngzhì de zhànlüè xuǎnzé.
Thừa nhận điểm yếu của mình và tìm cách tránh né mới là sự lựa chọn chiến lược khôn ngoan.
/luòchā/
chênh lệch, khoảng cách (nhấn mạnh độ lớn)
城乡之间在教育资源上的落差依然十分显著。Chéngnóng zhījiān zài jiàoyù zīyuán shàng de luòchā yīrán shífēn xiǎnzhù.
Chênh lệch về nguồn lực giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn còn rất rõ rệt.
/kě jí/
có thể tiếp cận được, khả tiếp cận
优质医疗服务的可及性不仅是技术问题,更是公平性与公共政策问题。Yōuzhì yīliáo fúwù de kě jí xìng bùjǐn shì jìshù wèntí, gèng shì gōngpíng xìng yǔ gōnggòng zhèngcè wèntí.
Tính khả tiếp cận của dịch vụ y tế chất lượng cao không chỉ là vấn đề kỹ thuật, mà còn là vấn đề công bằng và chính sách công.
/gāodàng/
cao cấp, hạng sang, chất lượng cao
这家店专门卖高档家具。Zhè jiā diàn zhuānmén mài gāodàng jiājù.
Cửa hàng này chuyên bán đồ nội thất cao cấp.
/qīngxī/
rõ ràng, rõ nét, mạch lạc
他的思路很清晰,讲得大家都听懂了。Tā de sīlù hěn qīngxī, jiǎng de dàjiā dōu tīngdǒng le.
Mạch suy nghĩ của anh ấy rất rõ ràng, anh ấy trình bày đến mức ai cũng hiểu.
/wúbǐ/
vô cùng, không gì sánh bằng (thường đi với tính từ: 无比激动, 幸福无比)
接到录取通知书时,他感到无比激动。Jiēdào lùqǔ tōngzhīshū shí, tā gǎndào wúbǐ jīdòng.
Lúc nhận được giấy báo trúng tuyển, anh ấy xúc động vô cùng.
/dìbù/
mức độ, nông nỗi, tình cảnh (thường chỉ tình huống xấu đã đến mức nào đó)
事情怎么会发展到这个地步?Shìqing zěnme huì fāzhǎn dào zhège dìbù?
Sao sự việc lại đến nông nỗi này chứ?
/jíbié/
cấp bậc, cấp độ, thứ hạng
工资的高低往往和职位的级别有关。Gōngzī de gāodī wǎngwǎng hé zhíwèi de jíbié yǒuguān.
Lương cao hay thấp thường liên quan đến cấp bậc của chức vụ.
/jíxiàn/
giới hạn, cực hạn, mức tối đa
这次登山让我认识到了自己身体的极限。Zhè cì dēngshān ràng wǒ rènshi dào le zìjǐ shēntǐ de jíxiàn.
Lần leo núi này khiến tôi nhận ra giới hạn thể lực của bản thân.
/háowú/
hoàn toàn không có, chẳng có chút nào (phía sau thường là danh từ hai âm tiết: 毫无办法, 毫无关系)
他对这件事毫无兴趣。Tā duì zhè jiàn shì háowú xìngqù.
Anh ấy chẳng có chút hứng thú nào với chuyện này.
/zúyǐ/
đủ để, đủ sức (đặt trước động từ, chỉ mức độ đủ dẫn đến một kết quả)
这些证据足以说明问题。Zhèxiē zhèngjù zúyǐ shuōmíng wèntí.
Những bằng chứng này đủ để nói lên vấn đề.
/chúncuì/
形/副
thuần túy, nguyên chất; hoàn toàn là, chỉ là (làm phó từ nhấn mạnh)
我学书法纯粹是出于兴趣,并不想拿奖。Wǒ xué shūfǎ chúncuì shì chūyú xìngqù, bìng bù xiǎng ná jiǎng.
Tôi học thư pháp thuần túy vì thích, chứ chẳng nhắm giải thưởng gì.
/shǒuyào/
hàng đầu, quan trọng nhất (thường làm định ngữ: 首要任务 – nhiệm vụ hàng đầu)
保证乘客的安全是我们的首要任务。Bǎozhèng chéngkè de ānquán shì wǒmen de shǒuyào rènwù.
Bảo đảm an toàn cho hành khách là nhiệm vụ hàng đầu của chúng tôi.
/rènyì/
tùy ý, tùy thích; bất kỳ, không bị hạn chế
会员可以任意选择三门课程免费学习。Huìyuán kěyǐ rènyì xuǎnzé sān mén kèchéng miǎnfèi xuéxí.
Hội viên có thể tùy ý chọn ba khóa học để học miễn phí.
/jíduān/
名/形
cực đoan, thái cực; hết sức, vô cùng
看问题不能走极端,要考虑各方面的情况。Kàn wèntí bù néng zǒu jíduān, yào kǎolǜ gè fāngmiàn de qíngkuàng.
Nhìn nhận vấn đề thì không nên cực đoan, phải cân nhắc tình hình ở mọi mặt.
/dàngcì/
thứ hạng, đẳng cấp, mức chất lượng
这两款手机的档次差得很远,价格也不一样。Zhè liǎng kuǎn shǒujī de dàngcì chà de hěn yuǎn, jiàgé yě bù yíyàng.
Hai mẫu điện thoại này chênh nhau khá xa về đẳng cấp, giá cũng khác nhau.
/rìyì/
ngày càng, ngày một (dùng trong văn viết, đứng trước từ hai âm tiết)
随着经济的发展,人们的生活水平日益提高。Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó shuǐpíng rìyì tígāo.
Cùng với sự phát triển kinh tế, mức sống của người dân ngày càng được nâng cao.
/fēnmíng/
形/副
rõ ràng, rành mạch; rõ ràng là, rành rành (dùng như phó từ nhấn mạnh sự thật)
他分明知道真相,却一直装作什么都不清楚。Tā fēnmíng zhīdào zhēnxiàng, què yìzhí zhuāngzuò shénme dōu bù qīngchu.
Anh ta rõ ràng biết sự thật, vậy mà cứ giả vờ như chẳng hay biết gì.
/yánmì/
chặt chẽ, kín kẽ, nghiêm ngặt
他的论文结构严密,逻辑清楚。Tā de lùnwén jiégòu yánmì, luójí qīngchu.
Bài luận của anh ấy kết cấu chặt chẽ, logic rõ ràng.
/jùliè/
kịch liệt, dữ dội, mãnh liệt (cơn đau, vận động, biến đổi)
刚吃完饭不要做剧烈运动,对胃不好。Gāng chī wán fàn bùyào zuò jùliè yùndòng, duì wèi bù hǎo.
Vừa ăn xong đừng vận động mạnh, không tốt cho dạ dày.
/yánjùn/
nghiêm trọng, gay gắt, khắc nghiệt (tình hình, thử thách)
今年的就业形势比往年更加严峻。Jīnnián de jiùyè xíngshì bǐ wǎngnián gèngjiā yánjùn.
Tình hình việc làm năm nay còn nghiêm trọng hơn mọi năm.
/jīngquè/
chính xác, chuẩn xác (về số liệu, đo đạc)
这台仪器的测量结果非常精确,误差不到一毫米。Zhè tái yíqì de cèliáng jiéguǒ fēicháng jīngquè, wùchā bú dào yì háomǐ.
Kết quả đo của chiếc máy này cực kỳ chính xác, sai số chưa tới một milimét.
/duìzhào/
đối chiếu, so sánh (đặt hai bên cạnh nhau)
请你对照原文,检查一下翻译有没有错。Qǐng nǐ duìzhào yuánwén, jiǎnchá yíxià fānyì yǒu méiyǒu cuò.
Bạn hãy đối chiếu với bản gốc, kiểm tra xem bản dịch có sai không.
/yóurú/
giống như, tựa như, hệt như (dùng trong văn viết)
他的话犹如一盆冷水,让我瞬间清醒了。Tā de huà yóurú yì pén lěngshuǐ, ràng wǒ shùnjiān qīngxǐng le.
Lời anh ấy tựa như một gáo nước lạnh, khiến tôi tỉnh ra ngay lập tức.
/wēilì/
uy lực, sức mạnh ghê gớm
这场台风的威力超出了大家的想象。Zhè chǎng táifēng de wēilì chāochū le dàjiā de xiǎngxiàng.
Uy lực của trận bão này vượt quá sức tưởng tượng của mọi người.
/měngliè/
mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ
昨晚的风刮得非常猛烈,把院子里的树都吹倒了。Zuówǎn de fēng guā de fēicháng měngliè, bǎ yuànzi lǐ de shù dōu chuīdǎo le.
Tối qua gió thổi rất dữ dội, quật đổ cả cây trong sân.
/láogù/
chắc chắn, vững chắc, bền vững
这座桥的结构非常牢固,用了几十年也没出问题。Zhè zuò qiáo de jiégòu fēicháng láogù, yòngle jǐshí nián yě méi chū wèntí.
Kết cấu của cây cầu này rất vững chắc, dùng mấy chục năm vẫn không gặp vấn đề gì.
/gāochāo/
cao siêu, siêu việt (kỹ thuật, tay nghề)
这位师傅的技术十分高超,几分钟就把机器修好了。Zhè wèi shīfu de jìshù shífēn gāochāo, jǐ fēnzhōng jiù bǎ jīqì xiū hǎo le.
Tay nghề của bác thợ này rất cao siêu, chỉ vài phút đã sửa xong cái máy.
/xiāngchà/
chênh lệch, khác nhau, cách nhau (một khoảng)
这两种手机的价格相差不到一百块。Zhè liǎng zhǒng shǒujī de jiàgé xiāngchà bú dào yìbǎi kuài.
Giá của hai loại điện thoại này chênh nhau chưa tới một trăm tệ.
/kěguān/
đáng kể, khá lớn (số lượng, thành tích); đáng xem
这家小店一个月的收入相当可观。Zhè jiā xiǎo diàn yí ge yuè de shōurù xiāngdāng kěguān.
Thu nhập một tháng của cửa hàng nhỏ này khá là đáng kể.
/bùkān/
không chịu nổi, không kham nổi; đặt sau từ tiêu cực chỉ mức độ cùng cực (疲惫不堪 mệt rã rời)
连续加班一周后,他疲惫不堪。Liánxù jiābān yī zhōu hòu, tā píbèi bùkān.
Sau một tuần liên tục tăng ca, anh ấy mệt rã rời.
/yōuyuè/
ưu việt, vượt trội, hơn hẳn (điều kiện, hoàn cảnh)
他从小家庭条件优越,却一点儿也不骄傲。Tā cóngxiǎo jiātíng tiáojiàn yōuyuè, què yìdiǎnr yě bù jiāo'ào.
Từ nhỏ điều kiện gia đình anh ấy đã rất tốt, vậy mà anh ấy chẳng hề kiêu ngạo.
/yàomìng/
chết người, nguy đến tính mạng; (dùng sau 得 hoặc trước 的) cực kỳ, hết sức, chịu không nổi
这几天热得要命,连饭都不想吃。Zhè jǐ tiān rè de yàomìng, lián fàn dōu bù xiǎng chī.
Mấy hôm nay nóng chết đi được, đến cơm cũng chẳng muốn ăn.
/wànfēn/
vô cùng, hết sức (dùng trước từ chỉ tâm trạng, cảm xúc để nhấn mạnh mức độ)
听到这个好消息,我万分激动。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, wǒ wànfēn jīdòng.
Nghe được tin vui này, tôi vô cùng xúc động.
/jíjù/
nhanh chóng, đột ngột, dữ dội (đứng trước động từ chỉ sự biến đổi: 急剧下降/增加)
最近几天气温急剧下降,大家注意保暖。Zuìjìn jǐ tiān qìwēn jíjù xiàjiàng, dàjiā zhùyì bǎonuǎn.
Mấy hôm nay nhiệt độ giảm mạnh đột ngột, mọi người chú ý giữ ấm.
/júxiàn/
动/名
giới hạn, bó hẹp (trong phạm vi nào đó); sự hạn chế, mặt hạn chế
我们的讨论不应该局限于眼前的利益。Wǒmen de tǎolùn bù yīnggāi júxiàn yú yǎnqián de lìyì.
Cuộc thảo luận của chúng ta không nên bó hẹp trong lợi ích trước mắt.
/xiǎngliàng/
vang dội, sang sảng, to và rõ (âm thanh)
他的回答又响亮又干脆,让人印象深刻。Tā de huídá yòu xiǎngliàng yòu gāncuì, ràng rén yìnxiàng shēnkè.
Câu trả lời của anh ấy vừa dõng dạc vừa dứt khoát, khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
/bùzhìyú/
không đến nỗi, chẳng đến mức
/bùzěnme/
không mấy, không lắm
/chāo/
vượt, vượt quá; siêu
/chāochū/
vượt quá, vượt ra ngoài
/dàlì/
ra sức, mạnh mẽ, tích cực
/hǎosì/
tựa như, giống như, dường như
/jìn/
动/副
hết, cạn; hết sức, tối đa
/jīngrén/
kinh người, đáng kinh ngạc
/jué/
形/副
tuyệt, cực kỳ; dứt, tuyệt giao
/měng/
mạnh, dữ dội, mãnh liệt
/qiángshì/
名/形
thế mạnh, mạnh mẽ, có ưu thế
/quánlì/
dốc toàn lực, hết sức mình
/rúyī/
như một, nhất quán, không đổi
/shēnshēn/
sâu sắc, hết sức sâu
/tèdà/
cực lớn, đặc biệt lớn
/tóngyī/
cùng một, đồng nhất
/xiǎoyú/
nhỏ hơn, ít hơn
/yuǎnyuǎn/
xa xa; vượt xa, hơn hẳn
/zhōngděng/
trung bình, bậc trung
/zuìjiā/
tốt nhất, tối ưu, hay nhất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...