Kho từ › hsk6-textbook › 擅自

擅自 /shànzì/

HSK6 phó từ hsk6-textbook HSK
tự tiện, tự ý (làm gì khi chưa được phép)
没有领导同意,任何人不得擅自修改合同内容。 · Méiyǒu lǐngdǎo tóngyì, rènhé rén bùdé shànzì xiūgǎi hétong nèiróng.
→ Chưa có sự đồng ý của lãnh đạo, không ai được tự ý sửa nội dung hợp đồng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...