Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
Bộ từ vựng

82. Động từ cơ bản thường dùng

ID 768749
6 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yǒuzhe/
có, mang, sở hữu
/yǔyǐ/
cho, dành cho, tiến hành (dùng trong văn viết, phía sau thường là danh từ hai âm tiết: 予以支持/照顾/处理)
对于表现优秀的员工,公司将予以奖励。Duìyú biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng, gōngsī jiāng yǔyǐ jiǎnglì.
Đối với những nhân viên có thành tích xuất sắc, công ty sẽ khen thưởng.
/bùjiàn/
không thấy, biến mất; không gặp
/kěn/
bằng lòng, chịu, sẵn lòng
/rù/
vào, đi vào; gia nhập
/yǒu méiyǒu/
có... hay không?, có... không?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...