Kho từ › hsk6-textbook › 切实

切实 /qièshí/

HSK6 hsk6-textbook HSK
thiết thực, sát thực tế, khả thi (thường làm trạng ngữ: 切实做好)
公司提出了几条切实可行的改进办法。 · Gōngsī tíchū le jǐ tiáo qièshí kěxíng de gǎijìn bànfǎ.
→ Công ty đã đưa ra mấy biện pháp cải tiến thiết thực và khả thi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...