Kho từ › hsk6-textbook › 恰当

恰当 /qiàdàng/

HSK6 tính từ hsk6-textbook HSK
thỏa đáng, thích đáng, phù hợp (cách nói, cách xử lý)
他的批评虽然严厉,但用词还算恰当。 · Tā de pīpíng suīrán yánlì, dàn yòngcí hái suàn qiàdàng.
→ Lời phê bình của anh ấy tuy gay gắt nhưng dùng từ cũng khá thỏa đáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...