Kho từ › hsk6-textbook › 奖励

奖励 /jiǎnglì/

HSK5 động từ / danh t hsk6-textbook HSK
khen thưởng, thưởng; phần thưởng
学校奖励了这次比赛的获奖学生。 · Xuéxiào jiǎnglì le zhè cì bǐsài de huòjiǎng xuéshēng.
→ Nhà trường đã khen thưởng những học sinh đoạt giải trong cuộc thi lần này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...