Kho từ › hsk6-textbook › 崇拜

崇拜 /chóngbài/

HSK6 hsk6-textbook HSK
sùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ
他从小就崇拜那位科学家,立志走同样的路。 · Tā cóngxiǎo jiù chóngbài nà wèi kēxuéjiā, lìzhì zǒu tóngyàng de lù.
→ Từ nhỏ anh ấy đã ngưỡng mộ nhà khoa học ấy và quyết đi theo con đường đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...