Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
Bộ từ vựng

44. Sản xuất, công nghiệp

ID 801771
28 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  28 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yìnshuā/
in ấn
活字印刷术是中国发明的。Huózì yìnshuā shù shì Zhōngguó fāmíng de.
Kỹ thuật in ấn chữ rời là do Trung Quốc phát minh.
/chǎnyè/
ngành công nghiệp, ngành nghề
产业升级是提升国家整体竞争力的必由之路。Chǎnyè shēngjí shì tíshēng guójiā zhěngtǐ jìngzhēng lì de bì yóu zhī lù.
Nâng cấp ngành nghề là con đường tất yếu để nâng cao năng lực cạnh tranh tổng thể của quốc gia.
/pèitào/
动/形
đồng bộ hóa, bổ sung kèm theo
学校、医院等配套设施的完善,是提升农村生活质量的关键。Xuéxiào, yīyuàn děng pèitào shèshī de wánshàn, shì tíshēng nóngcūn shēnghuó zhìliàng de guānjiàn.
Hoàn thiện các cơ sở hạ tầng đồng bộ như trường học, bệnh viện là chìa khóa nâng cao chất lượng cuộc sống nông thôn.
/gōngyì/
kỹ nghệ, thủ công mỹ nghệ, công nghệ chế tác
景德镇的瓷器工艺举世闻名,代代相传。Jǐngdézhèn de cíqì gōngyì jǔshì wénmíng, dàidài xiāngchuán.
Kỹ nghệ gốm sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng khắp thế giới, được truyền từ đời này sang đời khác.
/jīnshǔ/
kim loại
这种金属很轻,常用来制造飞机。Zhè zhǒng jīnshǔ hěn qīng, cháng yòng lái zhìzào fēijī.
Loại kim loại này rất nhẹ, thường được dùng để chế tạo máy bay.
/tóng/
đồng (kim loại)
这些古老的铜器已经有两千多年的历史了。Zhèxiē gǔlǎo de tóngqì yǐjīng yǒu liǎngqiān duō nián de lìshǐ le.
Những món đồ đồng cổ này đã có lịch sử hơn hai nghìn năm.
/gāngtiě/
gang thép, sắt thép; (ví) cứng rắn, sắt đá
这座城市以钢铁工业闻名。Zhè zuò chéngshì yǐ gāngtiě gōngyè wénmíng.
Thành phố này nổi tiếng nhờ ngành công nghiệp gang thép.
/kù/
kho, kho chứa; thư viện (dữ liệu)
/zēngchǎn/
tăng sản lượng
/zhìchéng/
chế tạo thành, làm thành
/zhìzào yè/
ngành chế tạo, công nghiệp sản xuất
中国制造业规模居全球首位。Zhōngguó zhìzào yè guīmó jū quánqiú shǒuwèi.
Quy mô ngành chế tạo của Trung Quốc đứng đầu toàn cầu.
/gōngyèhuà/
công nghiệp hóa
中国用几十年时间完成了其他国家花了几百年才完成的工业化进程。Zhōngguó yòng jǐshí nián shíjiān wánchéng le qítā guójiā huā le jǐbǎi nián cái wánchéng de gōngyèhuà jìnchéng.
Trung Quốc đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa trong vài chục năm — điều mà các nước khác mất vài trăm năm mới làm được.
/chǎnyè liàn/
chuỗi công nghiệp, chuỗi giá trị ngành
中国拥有全球最完整的产业链,这是其制造业竞争力的关键。Zhōngguó yōngyǒu quánqiú zuì wánzhěng de chǎnyè liàn, zhè shì qí zhìzào yè jìngzhēng lì de guānjiàn.
Trung Quốc sở hữu chuỗi công nghiệp hoàn chỉnh nhất toàn cầu, đây là chìa khóa cho sức cạnh tranh của ngành chế tạo.
/shēngchǎn xiàolǜ/
hiệu suất sản xuất, năng suất lao động
提高生产效率是降低成本、增强竞争力的有效途径。Tígāo shēngchǎn xiàolǜ shì jiàngdī chéngběn, zēngqiáng jìngzhēng lì de yǒuxiào tújìng.
Nâng cao hiệu suất sản xuất là con đường hiệu quả để giảm chi phí và tăng cường năng lực cạnh tranh.
/shuǐní/
xi măng
工人们正在用水泥铺路。Gōngrénmen zhèngzài yòng shuǐní pū lù.
Các công nhân đang dùng xi măng để làm đường.
/xiānwéi/
sợi, chất xơ, xơ (vải, thực phẩm)
蔬菜和水果中含有丰富的纤维。Shūcài hé shuǐguǒ zhōng hányǒu fēngfù de xiānwéi.
Rau và trái cây chứa nhiều chất xơ.
/wùzī/
vật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm
第一批救灾物资已经运到了灾区。Dì yī pī jiùzāi wùzī yǐjīng yùndàole zāiqū.
Lô vật tư cứu trợ đầu tiên đã được chuyển đến vùng thiên tai.
/fǎngzhī/
dệt may, kéo sợi dệt vải (ngành nghề)
这个地区的纺织工业已经有上百年的历史。Zhège dìqū de fǎngzhī gōngyè yǐjīng yǒu shàng bǎi nián de lìshǐ.
Ngành công nghiệp dệt may của khu vực này đã có lịch sử hàng trăm năm.
/mínyòng/
dân dụng, dùng cho dân sự (trái với quân dụng)
这种技术原来用于军事,现在也转向民用了。Zhè zhǒng jìshù yuánlái yòngyú jūnshì, xiànzài yě zhuǎnxiàng mínyòng le.
Công nghệ này vốn dùng trong quân sự, nay cũng chuyển sang dân dụng.
/zhùzào/
đúc (kim loại, nấu chảy rồi đổ vào khuôn); (nghĩa bóng) hun đúc, rèn đúc
这口大钟是用青铜铸造的,已有六百多年的历史。Zhè kǒu dà zhōng shì yòng qīngtóng zhùzào de, yǐ yǒu liùbǎi duō nián de lìshǐ.
Quả chuông lớn này được đúc bằng đồng thanh, đã có hơn sáu trăm năm lịch sử.
/pígé/
da thuộc (nguyên liệu làm giày, túi...)
这家工厂主要生产皮革制品,产品出口到欧洲。Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn pígé zhìpǐn, chǎnpǐn chūkǒu dào Ōuzhōu.
Nhà máy này chủ yếu sản xuất đồ da, sản phẩm xuất khẩu sang châu Âu.
/guīgé/
quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật, kích cỡ (sản phẩm)
这批产品的规格必须符合合同的要求。Zhè pī chǎnpǐn de guīgé bìxū fúhé hétong de yāoqiú.
Quy cách của lô hàng này phải đúng theo yêu cầu trong hợp đồng.
/chǎnliàng/
sản lượng
/chǎngshāng/
nhà sản xuất, hãng sản xuất
/chéngpǐn/
thành phẩm
/guóchǎn/
sản xuất trong nước, hàng nội địa
/liào/
nguyên liệu, vật liệu; đoán trước
/zhī/
dệt, đan
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...