Kho từ › hsk6-textbook › 正当

正当 /zhèngdàng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
chính đáng, hợp lý, hợp pháp
他是通过正当手段获得这份工作的。 · Tā shì tōngguò zhèngdàng shǒuduàn huòdé zhè fèn gōngzuò de.
→ Anh ấy có được công việc này bằng con đường chính đáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...