Kho từ › hsk5-textbook › 巧妙

巧妙 /qiǎomiào/

HSK6 hsk5-textbook HSK
khéo léo, tài tình, tinh tế
他用一个巧妙的办法解决了这个难题。 · Tā yòng yí ge qiǎomiào de bànfǎ jiějué le zhège nántí.
→ Anh ấy đã dùng một cách rất khéo để giải quyết vấn đề khó này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...