Kho từ › hsk6-textbook-b35 › 敬畏

敬畏 /jìngwèi/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b35 HSK
kính sợ, kính nể và sợ hãi
古人对自然怀有深刻的敬畏之心。 ·
→ Người xưa mang trong lòng tấm lòng kính sợ sâu sắc đối với thiên nhiên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...