EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b35 › 敬畏
敬畏
/jìngwèi/
HSK6
动/名
hsk6-textbook-b35
HSK
kính sợ, kính nể và sợ hãi
古人对自然怀有深刻的敬畏之心。 ·
→ Người xưa mang trong lòng tấm lòng kính sợ sâu sắc đối với thiên nhiên.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
和谐共生
/héxié gòngshēng/
cùng tồn tại hài hoà, sống hài hoà
湿地
/shīdì/
vùng đất ngập nước, đất ẩm
碳汇
/tàn huì/
bể chứa carbon, hấp thụ carbon
天人合一
/tiānrén héyī/
thiên nhân hợp nhất, trời người hợp làm một
极端天气
/jíduān tiānqì/
thời tiết cực đoan
依存
/yīcún/
phụ thuộc lẫn nhau, nương tựa
顺应
/shùnyìng/
thuận theo, thích ứng với
馈赠
/kuìzèng/
ban tặng, phúc lộc, quà tặng
Có trong các bộ
📖
63. Thái độ, đánh giá
HSK 6 · Chính thức
📖
68. Thái độ, đánh giá
HSK 5 · Chính thức
📖
71. Thái độ, đánh giá
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 35: 自然与人类 (Thiên nhiên và con người)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...