Kho từ › hsk6-textbook-b4 › 光辉

光辉 /guānghuī/

HSK6 名/形 hsk6-textbook-b4 HSK
ánh hào quang, rực rỡ
一个人的光辉不在于地位高低,而在于他照亮了多少人的生命。 · Yīgè rén de guānghuī bù zàiyú dìwèi gāodī, ér zàiyú tā zhàoliàng le duōshǎo rén de shēngmìng.
→ Ánh hào quang của một người không nằm ở địa vị cao thấp, mà nằm ở việc anh ấy đã soi sáng bao nhiêu cuộc đời khác.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...