Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

70. Quan hệ, ứng xử xã hội

ID 227142
143 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  143 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/mà/
mắng, chửi
老师骂他了。Lǎoshī mà tā le.
Thầy giáo mắng cậu ấy rồi.
/zūnjìng/
kính trọng
我很尊敬这位老师。Wǒ hěn zūnjìng zhè wèi lǎoshī.
Tôi rất kính trọng cô giáo này.
/gǔlì/
动/名
cổ vũ, động viên
老师常常鼓励我们。Lǎoshī chángcháng gǔlì wǒmen.
Cô giáo thường xuyên động viên chúng tôi.
/péi/
đi cùng, bầu bạn, ở bên
周末我陪妈妈去医院。Zhōumò wǒ péi māma qù yīyuàn.
Cuối tuần tôi đi cùng mẹ tới bệnh viện.
/gōutōng/
giao tiếp, trò chuyện thấu hiểu
父母和孩子要多沟通。Fùmǔ hé háizi yào duō gōutōng.
Bố mẹ và con cái cần giao tiếp nhiều hơn.
/quàn/
khuyên
我劝你别去。Wǒ quàn nǐ bié qù.
Tôi khuyên bạn đừng đi.
/dǎrǎo/
quấy rầy, làm phiền
对不起,打扰你了。Duìbuqǐ, dǎrǎo nǐ le.
Xin lỗi, làm phiền bạn rồi.
/guānhuái/
动/名
quan tâm, săn sóc (sâu sắc)
父母的关怀让我很温暖。Fùmǔ de guānhuái ràng wǒ hěn wēnnuǎn.
Sự quan tâm của bố mẹ khiến tôi rất ấm lòng.
/bàodá/
báo đáp, đền đáp
我要好好报答妈妈。Wǒ yào hǎohǎo bàodá māma.
Tôi phải báo đáp mẹ thật tốt.
/gǔwǔ/
动/名
cổ vũ, khích lệ tinh thần
他的故事鼓舞了很多年轻人。Tā de gùshi gǔwǔ le hěn duō niánqīngrén.
Câu chuyện của anh ấy đã khích lệ rất nhiều người trẻ.
/fēnxiǎng/
chia sẻ
快乐要跟朋友分享。Kuàilè yào gēn péngyou fēnxiǎng.
Niềm vui phải chia sẻ cùng bạn bè.
/tuǒxié/
thoả hiệp, nhượng bộ
为了和平,双方都要妥协。Wèile hépíng, shuāngfāng dōu yào tuǒxié.
Vì hoà bình, hai bên đều phải nhượng bộ.
/jiēchù/
tiếp xúc
我开始接触不同文化背景的人。Wǒ kāishǐ jiēchù bù tóng wénhuà bèijǐng de rén.
Tôi bắt đầu tiếp xúc với người có nền văn hoá khác.
/lǐmào/
形/名
lịch sự, lễ phép
陌生人之间最基本的是礼貌。Mòshēng rén zhī jiān zuì jīběn de shì lǐmào.
Giữa người lạ với nhau, điều cơ bản nhất là sự lịch sự.
/nìmíng/
动/形
ẩn danh, giấu tên
网上的匿名让人变得更真实,也更虚假。Wǎng shàng de nìmíng ràng rén biàn de gèng zhēnshí, yě gèng xūjiǎ.
Sự ẩn danh trên mạng khiến người ta vừa thật hơn, vừa giả hơn.
/shōuliú/
nhận nuôi, đón nhận, cho ở nhờ
感谢您当年收留了我。Gǎnxiè nín dāngnián shōuliú le wǒ.
Cảm ơn cô năm đó đã đón nhận con.
/dài/
đối xử
她待我比亲生女儿还好。Tā dài wǒ bǐ qīnshēng nǚ'ér hái hǎo.
Cô ấy đối xử với tôi còn hơn con gái ruột.
/jùjué/
từ chối
他礼貌地拒绝了这份贵重的礼物。Tā lǐmào de jùjué le zhè fèn guìzhòng de lǐwù.
Anh ấy lịch sự từ chối món quà đắt tiền đó.
/fēndān/
chia sẻ (gánh vác)
我们应该一起分担家务。Wǒmen yīnggāi yìqǐ fēndān jiāwù.
Chúng ta nên cùng chia sẻ việc nhà.
/máodùn/
名/形
mâu thuẫn
家庭矛盾很难解决。Jiātíng máodùn hěn nán jiějué.
Mâu thuẫn gia đình rất khó giải quyết.
/yìngchou/
名/动
xã giao, tiếp khách (rượu chè)
晚上要陪客户应酬,没办法回家。Wǎnshang yào péi kèhù yìngchou, méi bànfǎ huíjiā.
Tối phải đi tiếp khách, không về nhà được.
/jìng/
kính, mời (rượu)
我敬大家一杯,祝大家身体健康!Wǒ jìng dàjiā yì bēi, zhù dàjiā shēntǐ jiànkāng!
Tôi mời mọi người một ly, chúc mọi người khỏe mạnh!
/zūnzhòng/
tôn trọng
我很尊重我的上司。Wǒ hěn zūnzhòng wǒ de shàngsi.
Tôi rất tôn trọng cấp trên của mình.
/géhé/
khoảng cách (tâm lý), rào cản
长期不沟通会产生隔阂。Chángqī bù gōutōng huì chǎnshēng géhé.
Lâu ngày không giao tiếp sẽ sinh ra rào cản.
/nào xiàohua/
gây trò cười, làm chuyện đáng cười
他第一次去中国就闹了不少笑话。Tā dì-yī cì qù Zhōngguó jiù nào le bù shǎo xiàohua.
Lần đầu đến Trung Quốc anh ấy đã gây không ít trò cười.
/rèncuò/
nhận nhầm (người), thừa nhận sai
对不起,我认错人了。Duìbuqǐ, wǒ rèncuò rén le.
Xin lỗi, tôi nhận nhầm người rồi.
/shèjiāo/
名/动
giao tiếp xã hội
社交媒体改变了我们交朋友的方式。Shèjiāo méitǐ gǎibiàn le wǒmen jiāo péngyou de fāngshì.
Mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta kết bạn.
/tiáojiě/
hòa giải, điều giải
法院负责调解双方矛盾。Fǎyuàn fùzé tiáojiě shuāngfāng máodùn.
Tòa án chịu trách nhiệm hòa giải mâu thuẫn hai bên.
/chōngtú/
名/动
xung đột, mâu thuẫn gay gắt; xung đột
双方的冲突有所缓解。Shuāngfāng de chōngtú yǒusuǒ huǎnjiě.
Xung đột giữa hai bên đã có phần dịu lại.
/huíbào/
动/名
đền đáp, hồi báo
奉献不是为了回报,但真诚的付出终会得到生命的回应。Fèngxiàn bù shì wèile huíbào, dàn zhēnchéng de fùchū zhōng huì dédào shēngmìng de huíyìng.
Hiến dâng không phải vì sự đền đáp, nhưng sự cống hiến chân thành rốt cuộc sẽ nhận được sự hồi đáp của cuộc đời.
/piàn/
lừa, lừa gạt, lừa đảo
网上买东西要小心,别被骗了。Wǎngshàng mǎi dōngxi yào xiǎoxīn, bié bèi piàn le.
Mua đồ trên mạng phải cẩn thận, đừng để bị lừa.
/yāoqǐng/
mời, mời mọc; lời mời
他邀请我参加他的生日聚会。Tā yāoqǐng wǒ cānjiā tā de shēngrì jùhuì.
Anh ấy mời tôi dự tiệc sinh nhật của anh ấy.
/xúnwèn/
hỏi, hỏi thăm, hỏi han
有人打电话来询问考试的时间。Yǒu rén dǎ diànhuà lái xúnwèn kǎoshì de shíjiān.
Có người gọi điện đến hỏi về thời gian thi.
/ānwèi/
an ủi, vỗ về; sự an ủi
她哭的时候,朋友们都在旁边安慰她。Tā kū de shíhou, péngyoumen dōu zài pángbiān ānwèi tā.
Lúc cô ấy khóc, bạn bè đều ở bên cạnh an ủi cô ấy.
/wěituō/
ủy thác, nhờ, giao phó (cho người khác làm thay)
出国前,他委托朋友帮忙照顾家里的猫。Chūguó qián, tā wěituō péngyou bāngmáng zhàogù jiā lǐ de māo.
Trước khi ra nước ngoài, anh ấy nhờ bạn trông giúp con mèo ở nhà.
/chīkuī/
chịu thiệt, bị thiệt thòi, ở thế bất lợi
做生意太老实有时候会吃亏。Zuò shēngyi tài lǎoshi yǒu shíhou huì chīkuī.
Làm ăn mà quá thật thà thì đôi khi sẽ chịu thiệt.
/zhǔfù/
dặn dò, căn dặn
临走前,妈妈再三嘱咐我要按时吃饭。Lín zǒu qián, māma zàisān zhǔfù wǒ yào ànshí chīfàn.
Trước lúc đi, mẹ dặn đi dặn lại tôi phải ăn uống đúng giờ.
/dǎ jiāodao/
giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với (ai đó) — hay dùng 跟…打交道
做销售每天都要跟各种各样的人打交道。Zuò xiāoshòu měitiān dōu yào gēn gèzhǒng gèyàng de rén dǎ jiāodao.
Làm nghề bán hàng thì ngày nào cũng phải tiếp xúc với đủ kiểu người.
/fúcóng/
phục tùng, tuân theo, chấp hành
作为团队成员,我们应该服从大家的决定。Zuòwéi tuánduì chéngyuán, wǒmen yīnggāi fúcóng dàjiā de juédìng.
Là thành viên của nhóm, chúng ta nên tuân theo quyết định của mọi người.
/zhāodài/
tiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếp (khách)
今天晚上我要在家招待几位老朋友。Jīntiān wǎnshang wǒ yào zài jiā zhāodài jǐ wèi lǎo péngyou.
Tối nay tôi sẽ tiếp đãi mấy người bạn cũ ở nhà.
/zébèi/
trách móc, quở trách, khiển trách
孩子做错了事,你不该只是责备他。Háizi zuò cuò le shì, nǐ bù gāi zhǐshì zébèi tā.
Con làm sai thì bạn không nên chỉ biết trách mắng nó.
/jìng'ài/
kính yêu, kính mến
他是一位受学生敬爱的老教授。Tā shì yí wèi shòu xuésheng jìng'ài de lǎo jiàoshòu.
Ông ấy là một vị giáo sư già được sinh viên kính yêu.
/dòu/
trêu, chọc, đùa cho vui; (khẩu ngữ, tính từ) buồn cười, hài hước
他一有空就逗小孩儿玩儿。Tā yì yǒu kòng jiù dòu xiǎoháir wánr.
Cứ rảnh là anh ấy lại trêu đùa với bọn trẻ.
/tuīcí/
từ chối, thoái thác (lời mời, chức vụ, sự sắp xếp)
领导让他负责这个项目,他没有推辞。Lǐngdǎo ràng tā fùzé zhège xiàngmù, tā méiyǒu tuīcí.
Cấp trên giao anh ấy phụ trách dự án này, anh ấy không từ chối.
/huíbì/
né tránh, lảng tránh, tránh mặt
他总是回避这个敏感的话题。Tā zǒngshì huíbì zhège mǐngǎn de huàtí.
Anh ấy lúc nào cũng né tránh chủ đề nhạy cảm này.
/miànzi/
thể diện, sĩ diện; mặt ngoài, bề mặt
他这个人特别要面子,从不肯向别人求助。Tā zhège rén tèbié yào miànzi, cóng bù kěn xiàng biérén qiúzhù.
Anh ta là người rất sĩ diện, không bao giờ chịu nhờ vả người khác.
/jǐnggào/
cảnh cáo, cảnh báo; lời cảnh cáo
医生警告他不要再熬夜了。Yīshēng jǐnggào tā búyào zài áoyè le.
Bác sĩ cảnh báo anh ấy đừng thức khuya nữa.
/chuándá/
truyền đạt, chuyển lời, phổ biến (thông tin, mệnh lệnh)
请把公司的新规定传达给每位员工。Qǐng bǎ gōngsī de xīn guīdìng chuándá gěi měi wèi yuángōng.
Hãy truyền đạt quy định mới của công ty đến từng nhân viên.
/dáfù/
trả lời, phúc đáp (chính thức); (danh) câu trả lời
关于加薪的申请,公司下周会答复我们。Guānyú jiāxīn de shēnqǐng, gōngsī xià zhōu huì dáfù wǒmen.
Về đơn xin tăng lương, tuần sau công ty sẽ trả lời chúng tôi.
/jiāodài/
dặn dò, căn dặn; bàn giao (công việc); trình bày, khai rõ
出差前,他把工作一一交代给了同事。Chūchāi qián, tā bǎ gōngzuò yīyī jiāodài gěi le tóngshì.
Trước khi đi công tác, anh ấy bàn giao từng việc một cho đồng nghiệp.
/bàifǎng/
đến thăm, viếng thăm (cách nói lịch sự, kính trọng)
春节期间,我打算去拜访几位老同学。Chūnjié qījiān, wǒ dǎsuàn qù bàifǎng jǐ wèi lǎo tóngxué.
Dịp Tết Nguyên đán, tôi định đến thăm mấy người bạn học cũ.
/zèngsòng/
tặng, biếu, trao tặng
买这套书还赠送一本练习册。Mǎi zhè tào shū hái zèngsòng yì běn liànxícè.
Mua bộ sách này còn được tặng kèm một quyển vở bài tập.
/wèiwèn/
thăm hỏi, an ủi, úy lạo (người gặp khó khăn, người có công)
领导到医院慰问受伤的工人。Lǐngdǎo dào yīyuàn wèiwèn shòushāng de gōngrén.
Lãnh đạo đến bệnh viện thăm hỏi những công nhân bị thương.
/dǎjià/
đánh nhau, ẩu đả
/zèng/
tặng, biếu
/chéngnuò/
动/名
cam kết, lời hứa
做人要守承诺。Zuòrén yào shǒu chéngnuò.
Làm người phải giữ lời hứa.
/yuánliàng/
tha thứ, lượng thứ
请原谅我。Qǐng yuánliàng wǒ.
Xin hãy tha thứ cho tôi.
/sònglǐ/
tặng quà, biếu quà
中国人很讲究送礼。Zhōngguórén hěn jiǎngjiu sònglǐ.
Người Trung Quốc rất coi trọng việc tặng quà.
/miànduìmiàn/
mặt đối mặt, trực diện
现在很少有人面对面聊天了。Xiànzài hěn shǎo yǒu rén miànduìmiàn liáotiān le.
Bây giờ rất ít người trò chuyện trực diện nữa.
/yīlài/
phụ thuộc, ỷ lại
我们对手机的依赖越来越严重。Wǒmen duì shǒujī de yīlài yuèláiyuè yánzhòng.
Sự phụ thuộc vào điện thoại của chúng ta ngày càng nghiêm trọng.
/niǔdài/
sợi dây liên kết, cầu nối
文化是连接不同民族的纽带。Wénhuà shì liánjiē bùtóng mínzú de niǔdài.
Văn hóa là sợi dây liên kết các dân tộc khác nhau.
/zhézhōng/
动/名
dung hòa, lấy trung, ở giữa
双方各让一步,找到了折中方案。Shuāngfāng gè ràng yí bù, zhǎodào le zhézhōng fāng'àn.
Hai bên mỗi bên nhượng một bước, tìm ra phương án dung hòa.
/xiéshāng/
thương lượng, hiệp thương
劳资双方需要通过协商解决问题。Láozī shuāngfāng xūyào tōngguò xiéshāng jiějué wèntí.
Hai bên lao động và chủ cần giải quyết vấn đề thông qua thương lượng.
/xiānghù lǐjiě/
短语
hiểu biết lẫn nhau, thấu hiểu đôi bên
只有相互理解才能消除偏见。Zhǐyǒu xiānghù lǐjiě cái néng xiāochú piānjiàn.
Chỉ có thấu hiểu lẫn nhau mới có thể xóa bỏ định kiến.
/huàjiě/
hóa giải, xua tan (mâu thuẫn, ngờ vực)
一个玩笑化解了紧张的气氛。Yí ge wánxiào huàjiěle jǐnzhāng de qìfēn.
Một câu đùa đã hóa giải bầu không khí căng thẳng.
/héjiě/
动/名
hòa giải, bình hòa trở lại
经过努力,两国终于实现了和解。Jīngguò nǔlì, liǎng guó zhōngyú shíxiànle héjiě.
Sau nhiều nỗ lực, hai nước cuối cùng đã đạt được hòa giải.
/zhēngduān/
tranh chấp, xung đột lợi ích
领土争端是两国关系的核心问题。Lǐngtǔ zhēngduān shì liǎng guó guānxi de héxīn wèntí.
Tranh chấp lãnh thổ là vấn đề cốt lõi trong quan hệ hai nước.
/wòxuán/
trung gian điều đình, xoay xở hòa giải
第三方积极斡旋,帮助双方达成协议。Dìsānfāng jījí wòxuán, bāngzhù shuāngfāng dáchéng xiéyì.
Bên thứ ba tích cực điều đình, giúp hai bên đạt được thỏa thuận.
/ràngbù/
动/名
nhượng bộ, lùi bộ
没有一方愿意率先让步。Méiyǒu yī fāng yuànyì shuàixiān ràngbù.
Không có bên nào muốn nhượng bộ trước.
/tiáotíng/
điều đình, trung gian hòa giải
联合国出面调停这场冲突。Liánhéguó chūmiàn tiáotíng zhè chǎng chōngtú.
Liên Hợp Quốc đứng ra điều đình cuộc xung đột này.
/zhéchōng/
điều tiết xung đột, thương thuyết linh hoạt
外交官需要具备折冲樽俎的能力。Wàijiāoguān xūyào jùbèi zhéchōng zūnzǔ de nénglì.
Nhà ngoại giao cần có khả năng thương thuyết linh hoạt trên bàn tiệc ngoại giao.
/cuōshāng/
thương thảo, bàn bạc kỹ lưỡng
双方就多项议题进行了深入磋商。Shuāngfāng jiù duō xiàng yìtí jìnxíngle shēnrù cuōshāng.
Hai bên đã tiến hành thương thảo sâu rộng về nhiều vấn đề.
/shàndài/
đối đãi tốt, đối xử tử tế
善待员工是企业承担社会责任的起点。Shàndài yuángōng shì qǐyè chéngdān shèhuì zérèn de qǐdiǎn.
Đối đãi tốt với nhân viên là điểm khởi đầu để doanh nghiệp gánh vác trách nhiệm xã hội.
/kuìzèng/
动/名
ban tặng, phúc lộc, quà tặng
自然的馈赠是无价的,我们不应该随意挥霍。
Những món quà mà thiên nhiên ban tặng là vô giá, chúng ta không nên tuỳ tiện lãng phí.
/jìngzhòng/
kính trọng, tôn kính
我们应该以敬重的态度对待每一种生命形式。
Chúng ta nên đối xử với mọi hình thức sự sống bằng thái độ kính trọng.
/xiāngyī/
nương tựa vào nhau, phụ thuộc lẫn nhau
人与自然相依相存,这是亘古不变的真理。
Người và thiên nhiên nương tựa lẫn nhau, đây là chân lý muôn đời không thay đổi.
/jiēnà/
tiếp nhận, chấp nhận, đón nhận
真正的包容是发自内心地接纳他者的存在与价值。
Sự bao dung thực sự là từ trong lòng tiếp nhận sự tồn tại và giá trị của người khác.
/chǔshì/
xử thế, ứng xử với đời
孔子的处世之道强调以仁义礼智信为本。Kǒngzǐ de chǔshì zhīdào qiángdiào yǐ rényì lǐzhìxìn wéi běn.
Đạo xử thế của Khổng Tử nhấn mạnh lấy nhân nghĩa lễ trí tín làm gốc.
/fǔwèi/
xoa dịu, an ủi, vỗ về
在人生最艰难的时刻,音乐往往能给予人最温柔的抚慰。Zài rénshēng zuì jiānnán de shíkè, yīnyuè wǎngwǎng néng jǐyǔ rén zuì wēnróu de fǔwèi.
Vào những lúc khó khăn nhất trong cuộc đời, âm nhạc thường có thể ban cho con người sự an ủi dịu dàng nhất.
/shàngdàng/
bị lừa, mắc lừa, mắc bẫy
网上便宜的东西不一定是真的,小心上当。Wǎngshàng piányi de dōngxi bù yídìng shì zhēn de, xiǎoxīn shàngdàng.
Đồ rẻ trên mạng chưa chắc là hàng thật, cẩn thận kẻo bị lừa.
/fāshì/
thề, thề thốt, hứa chắc
他发誓再也不抽烟了。Tā fāshì zài yě bù chōuyān le.
Anh ấy thề sẽ không bao giờ hút thuốc nữa.
/gānshè/
can thiệp, xen vào (việc của người khác)
父母不该过多干涉孩子的选择。Fùmǔ bù gāi guòduō gānshè háizi de xuǎnzé.
Cha mẹ không nên can thiệp quá nhiều vào lựa chọn của con.
/yīnmóu/
âm mưu, mưu đồ đen tối
他终于识破了对方的阴谋。Tā zhōngyú shípò le duìfāng de yīnmóu.
Cuối cùng anh ấy cũng nhìn ra âm mưu của đối phương.
/bàituō/
nhờ vả, nhờ cậy (lời nhờ lịch sự); làm ơn đi (khẩu ngữ)
这件事就拜托你了,麻烦你多费心。Zhè jiàn shì jiù bàituō nǐ le, máfan nǐ duō fèixīn.
Việc này nhờ cậy bạn nhé, phiền bạn để tâm giúp.
/qīfu/
bắt nạt, ăn hiếp, ức hiếp
我们不该欺负比自己弱小的人。Wǒmen bù gāi qīfu bǐ zìjǐ ruòxiǎo de rén.
Chúng ta không nên bắt nạt người yếu thế hơn mình.
/cháoxiào/
chế giễu, chê cười, cười nhạo
我们不应该嘲笑别人的缺点。Wǒmen bù yīnggāi cháoxiào biérén de quēdiǎn.
Chúng ta không nên chê cười khuyết điểm của người khác.
/jīlì/
khích lệ, cổ vũ, động viên
老师的一句话激励我坚持到了最后。Lǎoshī de yī jù huà jīlì wǒ jiānchí dào le zuìhòu.
Một câu nói của thầy đã khích lệ tôi kiên trì đến cùng.
/yòuhuò/
动/名
dụ dỗ, cám dỗ, quyến rũ; sự cám dỗ
面对金钱的诱惑,他始终没有动摇。Miànduì jīnqián de yòuhuò, tā shǐzhōng méiyǒu dòngyáo.
Trước sự cám dỗ của đồng tiền, anh ấy vẫn không hề lung lay.
/xiézhù/
hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp giúp
感谢各部门协助我们完成这项调查。Gǎnxiè gè bùmén xiézhù wǒmen wánchéng zhè xiàng diàochá.
Cảm ơn các phòng ban đã hỗ trợ chúng tôi hoàn thành cuộc khảo sát này.
/bàofù/
trả thù, trả đũa, báo thù
遇到不公平的事,报复并不能解决问题。Yùdào bù gōngpíng de shì, bàofù bìng bùnéng jiějué wèntí.
Gặp chuyện bất công, trả đũa không hề giải quyết được vấn đề.
/zhīyuán/
chi viện, hỗ trợ, giúp đỡ
全国各地都在支援灾区的重建工作。Quánguó gèdì dōu zài zhīyuán zāiqū de chóngjiàn gōngzuò.
Khắp cả nước đều đang hỗ trợ công tác tái thiết vùng bị thiên tai.
/kǒnghè/
hăm dọa, đe dọa, uy hiếp
他因为多次恐吓他人而被警方拘留。Tā yīnwèi duō cì kǒnghè tārén ér bèi jǐngfāng jūliú.
Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì nhiều lần đe dọa người khác.
/qīngtīng/
lắng nghe (chăm chú, thành ý)
一个好的领导应该学会倾听员工的意见。Yī gè hǎo de lǐngdǎo yīnggāi xuéhuì qīngtīng yuángōng de yìjiàn.
Một người lãnh đạo giỏi nên học cách lắng nghe ý kiến của nhân viên.
/páichì/
bài xích, bài trừ, loại trừ, tẩy chay
我们不应该排斥和自己意见不同的人。Wǒmen bù yīnggāi páichì hé zìjǐ yìjiàn bùtóng de rén.
Chúng ta không nên bài xích những người có ý kiến khác mình.
/bàochóu/
báo thù, trả thù
小说的主人公一心想为父亲报仇。Xiǎoshuō de zhǔréngōng yìxīn xiǎng wèi fùqīn bàochóu.
Nhân vật chính trong tiểu thuyết một lòng muốn báo thù cho cha.
/tiǎoxìn/
khiêu khích, gây sự
对方故意挑衅,但他忍住了,没有动手。Duìfāng gùyì tiǎoxìn, dàn tā rěn zhù le, méiyǒu dòngshǒu.
Đối phương cố ý khiêu khích, nhưng anh ấy đã nhịn được, không ra tay.
/zéguài/
trách móc, quở trách, đổ lỗi
事情已经这样了,你别再责怪他了。Shìqing yǐjīng zhèyàng le, nǐ bié zài zéguài tā le.
Chuyện đã như vậy rồi, bạn đừng trách anh ấy nữa.
/dāngmiàn/
trực tiếp, mặt đối mặt, ngay trước mặt (ai đó)
有什么意见你当面说清楚,别在背后抱怨。Yǒu shénme yìjiàn nǐ dāngmiàn shuō qīngchu, bié zài bèihòu bàoyuàn.
Có ý kiến gì thì nói thẳng trước mặt cho rõ, đừng than phiền sau lưng.
/gūlì/
形/动
cô lập, đơn độc, tách rời; làm cho bị cô lập
我们不能孤立地看问题,要考虑整体情况。Wǒmen bù néng gūlì de kàn wèntí, yào kǎolǜ zhěngtǐ qíngkuàng.
Chúng ta không thể nhìn vấn đề một cách tách rời, phải xét đến tình hình tổng thể.
/mányuàn/
than phiền, oán trách, cằn nhằn
她总是埋怨丈夫不帮忙做家务。Tā zǒngshì mányuàn zhàngfu bù bāngmáng zuò jiāwù.
Cô ấy lúc nào cũng than phiền chồng không phụ làm việc nhà.
/tànwàng/
thăm hỏi, đi thăm (người bệnh, người thân); nhìn ngó, ngóng
周末我打算去医院探望生病的老师。Zhōumò wǒ dǎsuàn qù yīyuàn tànwàng shēngbìng de lǎoshī.
Cuối tuần tôi định đến bệnh viện thăm thầy giáo đang bị ốm.
/róngrěn/
dung thứ, nhẫn nhịn, chịu đựng
我实在无法容忍他这种不负责任的态度。Wǒ shízài wúfǎ róngrěn tā zhè zhǒng bú fù zérèn de tàidù.
Tôi thật sự không thể chịu nổi thái độ vô trách nhiệm này của anh ta.
/láodao/
cằn nhằn, càm ràm, nói dai
妈妈总是唠叨我别熬夜,其实她是关心我。Māma zǒngshì láodao wǒ bié áoyè, qíshí tā shì guānxīn wǒ.
Mẹ suốt ngày cằn nhằn bảo tôi đừng thức khuya, thật ra là mẹ lo cho tôi.
/gūfù/
phụ lòng, làm phụ (kỳ vọng, tấm lòng, công sức của ai)
我一定努力学习,绝不辜负父母的期望。Wǒ yídìng nǔlì xuéxí, jué bù gūfù fùmǔ de qīwàng.
Con nhất định sẽ cố gắng học, quyết không phụ lòng mong mỏi của bố mẹ.
/wǔrǔ/
sỉ nhục, lăng mạ, làm nhục
无论多生气,也不能用这种话侮辱别人。Wúlùn duō shēngqì, yě bùnéng yòng zhè zhǒng huà wǔrǔ biérén.
Dù có tức đến mấy cũng không được dùng lời lẽ như vậy để sỉ nhục người khác.
/jìjiào/
so đo, tính toán thiệt hơn, để bụng
他为人大方,从不计较个人得失。Tā wéirén dàfang, cóng bù jìjiào gèrén déshī.
Anh ấy sống rộng rãi, chưa bao giờ so đo được mất cá nhân.
/shǒushì/
cử chỉ tay, động tác tay, dấu hiệu ra bằng tay
他一边说话一边做手势,显得特别激动。Tā yìbiān shuōhuà yìbiān zuò shǒushì, xiǎnde tèbié jīdòng.
Anh ấy vừa nói vừa khoa tay ra hiệu, trông rất kích động.
/wánnòng/
đùa giỡn, giỡn cợt (tình cảm người khác); giở trò, sử dụng (thủ đoạn)
他玩弄别人的感情,最后被大家看不起。Tā wánnòng biérén de gǎnqíng, zuìhòu bèi dàjiā kàn bu qǐ.
Anh ta đùa giỡn với tình cảm của người khác, cuối cùng bị mọi người khinh thường.
/guānzhào/
quan tâm chăm sóc, chiếu cố; dặn dò, nhắn nhủ
我刚来公司,以后还请您多多关照。Wǒ gāng lái gōngsī, yǐhòu hái qǐng nín duōduō guānzhào.
Tôi mới đến công ty, sau này mong anh chiếu cố nhiều hơn.
/hǒng/
dỗ, dỗ dành; nói ngon nói ngọt để lừa phỉnh
孩子一哭,妈妈就抱起来哄了半天。Háizi yī kū, māma jiù bào qǐlái hǒng le bàntiān.
Đứa bé vừa khóc là mẹ liền bế lên dỗ mãi một hồi lâu.
/xiànhài/
hãm hại, gài bẫy, dựng chuyện hại người
他被同事陷害,丢掉了工作,心里非常委屈。Tā bèi tóngshì xiànhài, diūdiào le gōngzuò, xīnlǐ fēicháng wěiqu.
Anh ấy bị đồng nghiệp hãm hại nên mất việc, trong lòng vô cùng ấm ức.
/nüèdài/
ngược đãi, hành hạ, đối xử tàn nhẫn
法律明确禁止虐待儿童和老人。Fǎlǜ míngquè jìnzhǐ nüèdài értóng hé lǎorén.
Pháp luật quy định rõ, cấm ngược đãi trẻ em và người già.
/qīnrè/
形/动
thân mật, nồng nhiệt, quấn quýt; tỏ ra thân thiết với ai
小狗一见到主人就亲热地扑了上去。Xiǎogǒu yí jiàndào zhǔrén jiù qīnrè de pūle shàngqù.
Chú chó con vừa thấy chủ là quấn quýt lao ngay tới.
/tǐliàng/
thông cảm, thấu hiểu và lượng thứ cho ai
父母工作辛苦,我们应该多体谅他们。Fùmǔ gōngzuò xīnkǔ, wǒmen yīnggāi duō tǐliàng tāmen.
Bố mẹ làm việc vất vả, chúng ta nên thông cảm cho họ nhiều hơn.
/xìnlài/
tin cậy, tin tưởng, tín nhiệm
他为人诚实,是一个值得信赖的伙伴。Tā wéirén chéngshí, shì yí gè zhídé xìnlài de huǒbàn.
Anh ấy sống thật thà, là một người cộng sự đáng tin cậy.
/ēnyuàn/
ân oán, ơn nghĩa và thù hận (thường thiên về oán hận)
过去的恩怨就让它过去吧,何必一直放在心上。Guòqù de ēnyuàn jiù ràng tā guòqù ba, hébì yìzhí fàng zài xīn shàng.
Ân oán ngày trước thì cho qua đi, hà tất cứ để mãi trong lòng.
/quāntào/
cạm bẫy, cái bẫy, mưu kế gài người khác
他一时大意,落入了骗子的圈套。Tā yīshí dàyi, luòrùle piànzi de quāntào.
Chỉ vì sơ ý một lúc mà anh ta sập bẫy của bọn lừa đảo.
/hémù/
hòa thuận, hòa hợp, êm ấm
他们一家人相处得非常和睦。Tāmen yì jiā rén xiāngchǔ de fēicháng hémù.
Cả nhà họ sống với nhau rất hòa thuận.
/cìhou/
hầu hạ, chăm sóc, phục vụ (người bệnh, người già)
母亲生病期间,都是姐姐在医院伺候她。Mǔqīn shēngbìng qījiān, dōu shì jiějie zài yīyuàn cìhou tā.
Thời gian mẹ ốm, chị gái là người chăm sóc mẹ trong bệnh viện.
/àidài/
kính yêu, yêu mến và kính trọng (thường dành cho bậc trên, lãnh đạo)
这位老师深受学生们的爱戴。Zhè wèi lǎoshī shēn shòu xuéshēngmen de àidài.
Thầy giáo này được học sinh vô cùng kính yêu.
/zhàoliào/
chăm sóc, trông nom, chăm nom
母亲住院期间,都是姐姐在医院照料她。Mǔqīn zhùyuàn qījiān, dōu shì jiějie zài yīyuàn zhàoliào tā.
Suốt thời gian mẹ nằm viện, chị gái là người ở bệnh viện chăm sóc mẹ.
/róngqià/
hòa hợp, hòa thuận, ăn ý (nói về quan hệ)
他跟同事们相处得很融洽,从来没红过脸。Tā gēn tóngshìmen xiāngchǔ de hěn róngqià, cónglái méi hóng guò liǎn.
Anh ấy sống rất hòa hợp với đồng nghiệp, chưa bao giờ to tiếng với ai.
/zhuǎndá/
chuyển lời, truyền đạt lại (lời nói, ý kiến, lời hỏi thăm)
请你替我向你父母转达我的问候。Qǐng nǐ tì wǒ xiàng nǐ fùmǔ zhuǎndá wǒ de wènhòu.
Nhờ bạn chuyển lời hỏi thăm của mình tới bố mẹ bạn nhé.
/liàngjiě/
thông cảm, lượng thứ, hiểu và bỏ qua cho
我诚恳地道了歉,希望能得到他的谅解。Wǒ chéngkěn de dàole qiàn, xīwàng néng dédào tā de liàngjiě.
Tôi đã chân thành xin lỗi, mong anh ấy có thể thông cảm bỏ qua.
/gōujié/
cấu kết, thông đồng (với nhau để làm việc xấu)
这几名职员与外人勾结,骗走了公司一大笔钱。Zhè jǐ míng zhíyuán yǔ wàirén gōujié, piàn zǒu le gōngsī yí dà bǐ qián.
Mấy nhân viên này cấu kết với người ngoài, lừa lấy đi một khoản tiền lớn của công ty.
/fēnfù/
dặn dò, sai bảo, căn dặn (bề trên dặn người dưới làm việc gì)
妈妈吩咐我下班顺路买点儿水果回来。Māma fēnfù wǒ xiàbān shùnlù mǎi diǎnr shuǐguǒ huílái.
Mẹ dặn tôi tan làm tiện đường mua ít trái cây về.
/zhuóxiǎng/
nghĩ cho, lo nghĩ vì lợi ích của ai đó (thường dùng "为…着想")
父母这样安排,其实都是为你着想。Fùmǔ zhèyàng ānpái, qíshí dōu shì wèi nǐ zhuóxiǎng.
Bố mẹ sắp xếp như vậy thật ra cũng là nghĩ cho con thôi.
/dézuì/
đắc tội, làm mất lòng, xúc phạm ai đó
他说话太直,常常在不知不觉中得罪人。Tā shuōhuà tài zhí, chángcháng zài bùzhī bùjué zhōng dézuì rén.
Anh ấy nói năng quá thẳng, thường vô tình làm mất lòng người khác.
/gàojiè/
khuyên răn, răn dạy, cảnh báo (với người dưới)
父亲告诫我,做人一定要诚实守信。Fùqīn gàojiè wǒ, zuòrén yídìng yào chéngshí shǒuxìn.
Cha tôi răn dạy rằng làm người nhất định phải trung thực, giữ chữ tín.
/dūcù/
đôn đốc, thúc giục, nhắc nhở (cho xong việc)
老师经常督促我们按时完成作业。Lǎoshī jīngcháng dūcù wǒmen ànshí wánchéng zuòyè.
Thầy giáo thường xuyên đôn đốc chúng tôi hoàn thành bài tập đúng hạn.
/jiāoshè/
giao thiệp, thương lượng, đàm phán (để giải quyết vấn đề)
关于赔偿问题,公司正在和对方交涉。Guānyú péicháng wèntí, gōngsī zhèngzài hé duìfāng jiāoshè.
Về vấn đề bồi thường, công ty đang thương lượng với bên kia.
/chūmiàn/
đứng ra, ra mặt
/guān'ài/
quan tâm yêu thương, chăm lo
/hùdòng/
tương tác, giao lưu qua lại
/huíyìng/
đáp lại, hồi đáp; sự phản hồi
/huìjiàn/
hội kiến, gặp gỡ, tiếp kiến
/láiwǎng/
qua lại, đi lại; giao thiệp, kết giao
/liánshǒu/
bắt tay hợp tác, chung tay
/péitóng/
đi cùng, tháp tùng
/ràngzuò/
nhường chỗ ngồi
/sòngxíng/
tiễn, đưa tiễn
/wǎnglái/
qua lại, giao thiệp; đi lại
/yuēdìng/
hẹn ước, giao hẹn, thỏa thuận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...