Kho từ › hsk4-textbook-b4 › 鼓励

鼓励 /gǔlì/

HSK5 动/名 hsk4-textbook-b4 HSK
cổ vũ, động viên
老师常常鼓励我们。 · Lǎoshī chángcháng gǔlì wǒmen.
→ Cô giáo thường xuyên động viên chúng tôi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...