Kho từ › hsk5-textbook-b19 › 应酬

应酬 /yìngchou/

HSK5 名/动 hsk5-textbook-b19 HSK
xã giao, tiếp khách (rượu chè)
晚上要陪客户应酬,没办法回家。 · Wǎnshang yào péi kèhù yìngchou, méi bànfǎ huíjiā.
→ Tối phải đi tiếp khách, không về nhà được.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...