Kho từ › hsk6-textbook-b21 › 磋商

磋商 /cuōshāng/

HSK6 hsk6-textbook-b21 HSK
thương thảo, bàn bạc kỹ lưỡng
双方就多项议题进行了深入磋商。 · Shuāngfāng jiù duō xiàng yìtí jìnxíngle shēnrù cuōshāng.
→ Hai bên đã tiến hành thương thảo sâu rộng về nhiều vấn đề.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...