Kho từ › hsk6-textbook-b21 › 协商

协商 /xiéshāng/

HSK6 hsk6-textbook-b21 HSK
thương lượng, hiệp thương
劳资双方需要通过协商解决问题。 · Láozī shuāngfāng xūyào tōngguò xiéshāng jiějué wèntí.
→ Hai bên lao động và chủ cần giải quyết vấn đề thông qua thương lượng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...