Kho từ › hsk6-textbook › 关照

关照 /guānzhào/

HSK6 hsk6-textbook HSK
quan tâm chăm sóc, chiếu cố; dặn dò, nhắn nhủ
我刚来公司,以后还请您多多关照。 · Wǒ gāng lái gōngsī, yǐhòu hái qǐng nín duōduō guānzhào.
→ Tôi mới đến công ty, sau này mong anh chiếu cố nhiều hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...