Kho từ › hsk6-textbook › 干涉

干涉 /gānshè/

HSK6 hsk6-textbook HSK
can thiệp, xen vào (việc của người khác)
父母不该过多干涉孩子的选择。 · Fùmǔ bù gāi guòduō gānshè háizi de xuǎnzé.
→ Cha mẹ không nên can thiệp quá nhiều vào lựa chọn của con.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...