Kho từ › hsk6-textbook › 和睦

和睦 /hémù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
hòa thuận, hòa hợp, êm ấm
他们一家人相处得非常和睦。 · Tāmen yì jiā rén xiāngchǔ de fēicháng hémù.
→ Cả nhà họ sống với nhau rất hòa thuận.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...