Kho từ › hsk5-textbook › 安慰

安慰 /ānwèi/

HSK5 hsk5-textbook HSK
an ủi, vỗ về; sự an ủi
她哭的时候,朋友们都在旁边安慰她。 · Tā kū de shíhou, péngyoumen dōu zài pángbiān ānwèi tā.
→ Lúc cô ấy khóc, bạn bè đều ở bên cạnh an ủi cô ấy.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...