Kho từ › hsk6-textbook-b21 › 折冲

折冲 /zhéchōng/

HSK6 hsk6-textbook-b21 HSK
điều tiết xung đột, thương thuyết linh hoạt
外交官需要具备折冲樽俎的能力。 · Wàijiāoguān xūyào jùbèi zhéchōng zūnzǔ de nénglì.
→ Nhà ngoại giao cần có khả năng thương thuyết linh hoạt trên bàn tiệc ngoại giao.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...