Kho từ › hsk6-textbook › 督促

督促 /dūcù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
đôn đốc, thúc giục, nhắc nhở (cho xong việc)
老师经常督促我们按时完成作业。 · Lǎoshī jīngcháng dūcù wǒmen ànshí wánchéng zuòyè.
→ Thầy giáo thường xuyên đôn đốc chúng tôi hoàn thành bài tập đúng hạn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...