Kho từ › hsk5-textbook › 打交道

打交道 /dǎ jiāodao/

HSK5 hsk5-textbook HSK
giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với (ai đó) — hay dùng 跟…打交道
做销售每天都要跟各种各样的人打交道。 · Zuò xiāoshòu měitiān dōu yào gēn gèzhǒng gèyàng de rén dǎ jiāodao.
→ Làm nghề bán hàng thì ngày nào cũng phải tiếp xúc với đủ kiểu người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...