Kho từ › hsk6-textbook › 告诫

告诫 /gàojiè/

HSK6 hsk6-textbook HSK
khuyên răn, răn dạy, cảnh báo (với người dưới)
父亲告诫我,做人一定要诚实守信。 · Fùqīn gàojiè wǒ, zuòrén yídìng yào chéngshí shǒuxìn.
→ Cha tôi răn dạy rằng làm người nhất định phải trung thực, giữ chữ tín.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...