EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk5-textbook-b13 › 拒绝
拒绝
/jùjué/
HSK5
动
hsk5-textbook-b13
HSK
từ chối
他礼貌地拒绝了这份贵重的礼物。 · Tā lǐmào de jùjué le zhè fèn guìzhòng de lǐwù.
→ Anh ấy lịch sự từ chối món quà đắt tiền đó.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
礼品
/lǐpǐn/
quà tặng (trang trọng), quà biếu
收礼
/shōulǐ/
nhận quà
包装
/bāozhuāng/
đóng gói, bao bì
拆开
/chāikāi/
mở ra, tháo ra
心意
/xīnyì/
tấm lòng, tâm ý
留念
/liúniàn/
giữ lại làm kỷ niệm
出于
/chūyú/
xuất phát từ, do từ
贵重
/guìzhòng/
quý giá, đắt giá
Có trong các bộ
📖
65. Quan hệ, ứng xử xã hội
HSK 5 · Chính thức
📖
70. Quan hệ, ứng xử xã hội
HSK 5 · Chính thức
📖
73. Quan hệ, ứng xử xã hội
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 13: 礼物的故事 (Câu chuyện về món quà)
HSK 5 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 36: 拒绝平庸 (Từ chối sự tầm thường)
HSK 5 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...