Kho từ › hsk6-textbook › 慰问

慰问 /wèiwèn/

HSK5 động từ hsk6-textbook HSK
thăm hỏi, an ủi, úy lạo (người gặp khó khăn, người có công)
领导到医院慰问受伤的工人。 · Lǐngdǎo dào yīyuàn wèiwèn shòushāng de gōngrén.
→ Lãnh đạo đến bệnh viện thăm hỏi những công nhân bị thương.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...