Kho từ › hsk6-textbook-b32 › 抚慰

抚慰 /fǔwèi/

HSK6 hsk6-textbook-b32 HSK
xoa dịu, an ủi, vỗ về
在人生最艰难的时刻,音乐往往能给予人最温柔的抚慰。 · Zài rénshēng zuì jiānnán de shíkè, yīnyuè wǎngwǎng néng jǐyǔ rén zuì wēnróu de fǔwèi.
→ Vào những lúc khó khăn nhất trong cuộc đời, âm nhạc thường có thể ban cho con người sự an ủi dịu dàng nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...