Kho từ › hsk6-textbook › 计较

计较 /jìjiào/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
so đo, tính toán thiệt hơn, để bụng
他为人大方,从不计较个人得失。 · Tā wéirén dàfang, cóng bù jìjiào gèrén déshī.
→ Anh ấy sống rộng rãi, chưa bao giờ so đo được mất cá nhân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...