Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

23. Công ty, công sở

ID 769801
97 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  97 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ānpái/
动/名
sắp xếp, bố trí
周末的活动我来安排。Zhōumò de huódòng wǒ lái ānpái.
Hoạt động cuối tuần để tôi sắp xếp.
/jīngyàn/
kinh nghiệm
他有很多工作经验。Tā yǒu hěn duō gōngzuò jīngyàn.
Anh ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc.
/huìyì/
cuộc họp
我们下午有会议。Wǒmen xiàwǔ yǒu huìyì.
Chúng tôi có cuộc họp chiều nay.
/chénggōng/
动/形
thành công
祝你成功!Zhù nǐ chénggōng!
Chúc bạn thành công!
/kùnnán/
名/形
khó khăn
遇到困难不要放弃。Yùdào kùnnán búyào fàngqì.
Gặp khó khăn đừng bỏ cuộc.
/diàochá/
动/名
điều tra, khảo sát
我们正在调查这件事。Wǒmen zhèngzài diàochá zhè jiàn shì.
Chúng tôi đang điều tra việc này.
/zǒngjié/
动/名
tổng kết, đúc kết
我每周总结一次。Wǒ měi zhōu zǒngjié yí cì.
Mỗi tuần tôi tổng kết một lần.
/tiáozhěng/
điều chỉnh
我需要调整作息时间。Wǒ xūyào tiáozhěng zuòxī shíjiān.
Tôi cần điều chỉnh lại giờ sinh hoạt.
/jīnglì/
动/名
trải qua, kinh nghiệm
那是一次难忘的经历。Nà shì yí cì nánwàng de jīnglì.
Đó là một trải nghiệm khó quên.
/mùbiāo/
mục tiêu
每个人都要有自己的目标。Měi ge rén dōu yào yǒu zìjǐ de mùbiāo.
Mỗi người đều phải có mục tiêu của riêng mình.
/hézuò/
动/名
hợp tác
通过合作我们解决了问题。Tōngguò hézuò wǒmen jiějué le wèntí.
Qua hợp tác chúng tôi đã giải quyết vấn đề.
/fùzé/
phụ trách, chịu trách nhiệm
这部分由你负责。Zhè bùfen yóu nǐ fùzé.
Phần này do bạn phụ trách.
/rènwu/
nhiệm vụ
我们顺利完成了任务。Wǒmen shùnlì wánchéng le rènwu.
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
/guòchéng/
quá trình
学习的过程很重要。Xuéxí de guòchéng hěn zhòngyào.
Quá trình học tập rất quan trọng.
/zérèn/
trách nhiệm
这是我的责任。Zhè shì wǒ de zérèn.
Đây là trách nhiệm của tôi.
/fāzhǎn/
动/名
phát triển
北京发展得越来越快。Běijīng fāzhǎn de yuèláiyuè kuài.
Bắc Kinh phát triển ngày càng nhanh.
/jīngjì/
kinh tế
中国经济发展得很快。Zhōngguó jīngjì fāzhǎn de hěn kuài.
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
/bǎoliú/
giữ lại, bảo lưu
我们应该保留传统文化。Wǒmen yīnggāi bǎoliú chuántǒng wénhuà.
Chúng ta nên giữ lại văn hoá truyền thống.
/shēngyi/
việc làm ăn, kinh doanh
他的生意做得很大。Tā de shēngyi zuò de hěn dà.
Việc kinh doanh của anh ấy làm rất lớn.
/chuàngyè/
khởi nghiệp
他大学毕业后就在北京创业。Tā dàxué bìyè hòu jiù zài Běijīng chuàngyè.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy khởi nghiệp luôn ở Bắc Kinh.
/gōngzī/
tiền lương
他的工资还不够付房租。Tā de gōngzī hái bú gòu fù fángzū.
Lương của anh ấy còn không đủ trả tiền thuê nhà.
/lǐngdǎo/
名/动
lãnh đạo; chỉ đạo
领导决定让我负责这个项目。Lǐngdǎo juédìng ràng wǒ fùzé zhè ge xiàngmù.
Lãnh đạo quyết định để tôi phụ trách dự án này.
/yuángōng/
nhân viên
公司有三百名员工。Gōngsī yǒu sānbǎi míng yuángōng.
Công ty có 300 nhân viên.
/chuàngxīn/
动/名
sáng tạo, đổi mới, cách tân
这是一种全新的创新模式。Zhè shì yì zhǒng quánxīn de chuàngxīn móshì.
Đây là một mô hình đổi mới hoàn toàn mới.
/tuīguǎng/
quảng bá, promote
公司花了很多钱推广这个产品。Gōngsī huāle hěn duō qián tuīguǎng zhè ge chǎnpǐn.
Công ty đã chi nhiều tiền để quảng bá sản phẩm này.
/chéngjiù/
thành tựu
她在事业上取得了巨大的成就。Tā zài shìyè shàng qǔdé le jùdà de chéngjiù.
Cô ấy đã đạt được thành tựu to lớn trong sự nghiệp.
/jìnzhǎn/
名/动
tiến triển, tiến bộ
每周检查自己的学习进展很有必要。Měi zhōu jiǎnchá zìjǐ de xuéxí jìnzhǎn hěn yǒu bìyào.
Kiểm tra tiến triển học tập của bản thân mỗi tuần rất cần thiết.
/tuīdòng/
đẩy mạnh, thúc đẩy (tạo lực)
技术创新推动了经济的快速发展。Jìshù chuàngxīn tuīdòng le jīngjì de kuàisù fāzhǎn.
Đổi mới công nghệ đã đẩy mạnh sự phát triển nhanh chóng của kinh tế.
/guīfàn/
名/动
quy chuẩn, chuẩn mực; chuẩn hóa
行业规范保证了产品质量。Hángyè guīfàn bǎozhèng le chǎnpǐn zhìliàng.
Quy chuẩn ngành nghề đảm bảo chất lượng sản phẩm.
/zhìdù/
chế độ, hệ thống
完善的法律制度是社会稳定的基础。Wánshàn de fǎlǜ zhìdù shì shèhuì wěndìng de jīchǔ.
Hệ thống pháp luật hoàn thiện là nền tảng của sự ổn định xã hội.
/réncái/
nhân tài, nhân lực chất lượng cao
吸引海外人才回国创业。Xīyǐn hǎiwài réncái huíguó chuàngyè.
Thu hút nhân tài ở nước ngoài về nước khởi nghiệp.
/yōushì/
ưu thế, lợi thế
劳动力成本低曾是中国的主要优势。Láodònglì chéngběn dī céng shì Zhōngguó de zhǔyào yōushì.
Chi phí lao động thấp từng là lợi thế chủ yếu của Trung Quốc.
/tánpàn/
动/名
đàm phán, thương lượng
这次谈判将持续数天。Zhè cì tánpàn jiāng chíxù shù tiān.
Cuộc đàm phán lần này sẽ kéo dài nhiều ngày.
/gǎijìn/
cải tiến, cải thiện
固然我们已经取得了进展,但是仍需不断改进。Gùrán wǒmen yǐjīng qǔdé le jìnzhǎn, dànshì réng xū bùduàn gǎijìn.
Tuy chúng ta đã đạt được tiến bộ, nhưng vẫn cần không ngừng cải tiến.
/zhuǎnbiàn/
动/名
chuyển biến, thay đổi (có hướng rõ)
改革开放使中国经历了从计划经济向市场经济的历史性转变。Gǎigé kāifàng shǐ Zhōngguó jīnglì le cóng jìhuà jīngjì xiàng shìchǎng jīngjì de lìshǐxìng zhuǎnbiàn.
Cải cách mở cửa đã khiến Trung Quốc trải qua sự chuyển biến lịch sử từ kinh tế kế hoạch sang kinh tế thị trường.
/zhuāzhù/
nắm lấy, bắt lấy
机会难得,一旦出现就要果断抓住。Jīhuì nándé, yīdàn chūxiàn jiù yào guǒduàn zhuāzhù.
Cơ hội hiếm có, một khi xuất hiện thì phải nắm lấy dứt khoát.
/chuàngzào/
动/名
sáng tạo, tạo ra (cái mới)
真正的文化创造,必须根植于深厚的传统土壤。Zhēnzhèng de wénhuà chuàngzào, bìxū gēnzhí yú shēnhòu de chuántǒng tǔrǎng.
Sự sáng tạo văn hóa thực sự phải bám rễ vào vùng đất truyền thống sâu dày.
/zhìzào/
chế tạo, sản xuất; gây ra, tạo ra (rắc rối, tin đồn)
这个牌子的手机是在中国制造的。Zhège páizi de shǒujī shì zài Zhōngguó zhìzào de.
Điện thoại hãng này được sản xuất ở Trung Quốc.
/zēngzhǎng/
tăng trưởng, tăng lên
今年公司的收入增长了百分之十。Jīnnián gōngsī de shōurù zēngzhǎng le bǎi fēn zhī shí.
Năm nay doanh thu của công ty tăng 10%.
/guǎnlǐ/
动/名
quản lý, trông coi, điều hành
他负责管理这家饭馆已经五年了。Tā fùzé guǎnlǐ zhè jiā fànguǎn yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy phụ trách quản lý nhà hàng này đã năm năm rồi.
/zhèngshì/
chính thức; trang trọng, nghiêm túc
参加面试要穿得正式一点。Cānjiā miànshì yào chuān de zhèngshì yìdiǎn.
Đi phỏng vấn thì nên ăn mặc trang trọng một chút.
/zēngjiā/
tăng, tăng thêm, gia tăng
公司今年增加了二十名新员工。Gōngsī jīnnián zēngjiā le èrshí míng xīn yuángōng.
Năm nay công ty tăng thêm hai mươi nhân viên mới.
/biǎogé/
biểu mẫu, tờ khai, bảng biểu
请先填一下这张表格。Qǐng xiān tián yíxià zhè zhāng biǎogé.
Mời bạn điền vào tờ khai này trước.
/dàibiǎo/
名/动
đại diện, đại biểu; thay mặt, tiêu biểu cho
我代表公司感谢大家的帮助。Wǒ dàibiǎo gōngsī gǎnxiè dàjiā de bāngzhù.
Thay mặt công ty, tôi cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.
/guīdìng/
名/动
quy định, quy tắc; đặt ra quy định, đề ra
按照规定,这里不能抽烟。Ànzhào guīdìng, zhèlǐ bù néng chōuyān.
Theo quy định, ở đây không được hút thuốc.
/shèjì/
动/名
thiết kế; bản thiết kế
这座图书馆是一位年轻建筑师设计的。Zhè zuò túshūguǎn shì yí wèi niánqīng jiànzhùshī shèjì de.
Thư viện này do một kiến trúc sư trẻ thiết kế.
/jiànlì/
thiết lập, xây dựng, thành lập
两家公司建立了良好的合作关系。Liǎng jiā gōngsī jiànlìle liánghǎo de hézuò guānxi.
Hai công ty đã thiết lập quan hệ hợp tác tốt đẹp.
/liánhé/
liên hợp, liên kết, cùng chung sức
两家公司联合开发了一款新产品。Liǎng jiā gōngsī liánhé kāifā le yì kuǎn xīn chǎnpǐn.
Hai công ty đã cùng nhau phát triển một sản phẩm mới.
/pīzhǔn/
phê chuẩn, phê duyệt, chuẩn y
我的请假申请已经被经理批准了。Wǒ de qǐngjià shēnqǐng yǐjīng bèi jīnglǐ pīzhǔn le.
Đơn xin nghỉ phép của tôi đã được quản lý phê duyệt rồi.
/fēnpèi/
phân phối, phân chia, phân công
经理把任务分配给了三个小组。Jīnglǐ bǎ rènwu fēnpèi gěile sān gè xiǎozǔ.
Giám đốc phân công nhiệm vụ cho ba nhóm.
/xuānbù/
tuyên bố, công bố
校长宣布明天全校放假一天。Xiàozhǎng xuānbù míngtiān quánxiào fàngjià yì tiān.
Hiệu trưởng tuyên bố ngày mai toàn trường được nghỉ một ngày.
/chǔlǐ/
xử lý, giải quyết; xử trí, kỷ luật; bán hạ giá (hàng thanh lý)
这件事请你尽快处理一下。Zhè jiàn shì qǐng nǐ jǐnkuài chǔlǐ yīxià.
Chuyện này phiền anh xử lý giúp càng sớm càng tốt.
/gōngbù/
công bố, thông báo rộng rãi
考试成绩下周一公布。Kǎoshì chéngjì xià zhōuyī gōngbù.
Kết quả thi sẽ được công bố vào thứ Hai tuần sau.
/zhēngqǔ/
giành lấy, phấn đấu đạt được, tranh thủ
我要争取在这次比赛中拿到第一名。Wǒ yào zhēngqǔ zài zhè cì bǐsài zhōng ná dào dì yī míng.
Tôi sẽ cố giành cho được giải nhất trong cuộc thi lần này.
/gōngchǎng/
nhà máy, xí nghiệp, công xưởng
这家工厂主要生产汽车零件。Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn qìchē língjiàn.
Nhà máy này chủ yếu sản xuất linh kiện ô tô.
/chíxù/
kéo dài, tiếp diễn, duy trì liên tục
这场雨已经持续了三天。Zhè chǎng yǔ yǐjīng chíxù le sān tiān.
Trận mưa này đã kéo dài ba ngày rồi.
/yǒulì/
có lợi, thuận lợi (thường dùng: 对… 有利)
早睡早起对身体健康很有利。Zǎo shuì zǎo qǐ duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒulì.
Ngủ sớm dậy sớm rất có lợi cho sức khỏe.
/gōngyè/
công nghiệp
这座城市这几年工业发展得很快。Zhè zuò chéngshì zhè jǐ nián gōngyè fāzhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay ngành công nghiệp của thành phố này phát triển rất nhanh.
/bùmén/
bộ phận, phòng ban, ngành
这个问题需要几个部门一起商量解决。Zhè ge wèntí xūyào jǐ ge bùmén yìqǐ shāngliang jiějué.
Vấn đề này cần mấy phòng ban cùng bàn bạc để giải quyết.
/shuāngfāng/
hai bên, đôi bên (hai phía liên quan)
经过几次谈判,双方终于达成了一致。Jīngguò jǐ cì tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yīzhì.
Sau mấy lần đàm phán, hai bên cuối cùng cũng đi đến thống nhất.
/zhǎnkāi/
mở ra, trải ra; triển khai, tiến hành (trên diện rộng)
同学们围绕环境保护的话题展开了热烈的讨论。Tóngxuémen wéirào huánjìng bǎohù de huàtí zhǎnkāi le rèliè de tǎolùn.
Các bạn học sinh đã triển khai thảo luận sôi nổi xoay quanh chủ đề bảo vệ môi trường.
/zhìdìng/
đặt ra, vạch ra, soạn thảo (kế hoạch, quy định, luật)
新学期开始前,我给自己制定了一个学习计划。Xīn xuéqī kāishǐ qián, wǒ gěi zìjǐ zhìdìng le yí ge xuéxí jìhuà.
Trước khi vào học kỳ mới, tôi tự lập cho mình một kế hoạch học tập.
/chénglì/
thành lập, lập ra; (lý lẽ) đứng vững, có cơ sở
这家公司是十年前成立的。Zhè jiā gōngsī shì shí nián qián chénglì de.
Công ty này được thành lập cách đây mười năm.
/xuānchuán/
动/名
tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu rộng rãi
学校正在宣传保护环境的重要性。Xuéxiào zhèngzài xuānchuán bǎohù huánjìng de zhòngyàoxìng.
Nhà trường đang tuyên truyền về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
/wénjiàn/
văn kiện, tài liệu, công văn; tập tin (máy tính)
请把这份文件发到我的邮箱里。Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fā dào wǒ de yóuxiāng lǐ.
Xin hãy gửi tài liệu này vào hộp thư của tôi.
/chéngguǒ/
thành quả, thành tựu, kết quả (đạt được sau nỗ lực)
这项研究成果对医学发展很有意义。Zhè xiàng yánjiū chéngguǒ duì yīxué fāzhǎn hěn yǒu yìyì.
Thành quả nghiên cứu này rất có ý nghĩa với sự phát triển của y học.
/bàogào/
báo cáo, bản báo cáo; báo cáo, trình báo (động từ)
经理让我明天交一份工作报告。Jīnglǐ ràng wǒ míngtiān jiāo yī fèn gōngzuò bàogào.
Giám đốc bảo tôi ngày mai nộp một bản báo cáo công việc.
/zhuàngkuàng/
tình trạng, tình hình
医生说他的身体状况比上个月好多了。Yīshēng shuō tā de shēntǐ zhuàngkuàng bǐ shàng ge yuè hǎo duō le.
Bác sĩ nói tình trạng sức khỏe của anh ấy tốt hơn tháng trước nhiều.
/pèihé/
phối hợp, hợp tác ăn ý; kết hợp với nhau
这次活动需要大家互相配合。Zhè cì huódòng xūyào dàjiā hùxiāng pèihé.
Hoạt động lần này cần mọi người phối hợp với nhau.
/jīngyíng/
kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty)
这家饭馆由一对老夫妻经营了二十多年。Zhè jiā fànguǎn yóu yí duì lǎo fūqī jīngyíng le èrshí duō nián.
Quán ăn này do một cặp vợ chồng già kinh doanh hơn hai mươi năm.
/cǎiqǔ/
áp dụng, thực hiện, tiến hành (biện pháp, thái độ, chính sách)
公司采取了新的措施来提高服务质量。Gōngsī cǎiqǔ le xīn de cuòshī lái tígāo fúwù zhìliàng.
Công ty đã áp dụng biện pháp mới để nâng cao chất lượng dịch vụ.
/shēngchǎn/
sản xuất, chế tạo; sinh nở, sinh con
这家工厂主要生产儿童玩具。Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn értóng wánjù.
Nhà máy này chủ yếu sản xuất đồ chơi trẻ em.
/pài/
动/名
cử, phái (người đi làm việc gì); phái, trường phái
公司派他去上海参加一个重要的会议。Gōngsī pài tā qù Shànghǎi cānjiā yí ge zhòngyào de huìyì.
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải dự một cuộc họp quan trọng.
/shíxíng/
thực hiện, thi hành, áp dụng (chính sách, chế độ, biện pháp)
我们公司从下个月开始实行新的休假制度。Wǒmen gōngsī cóng xià ge yuè kāishǐ shíxíng xīn de xiūjià zhìdù.
Từ tháng sau công ty chúng tôi bắt đầu áp dụng chế độ nghỉ phép mới.
/bànlǐ/
làm (thủ tục), xử lý, giải quyết (công việc, giấy tờ)
请到二号窗口办理签证手续。Qǐng dào èr hào chuāngkǒu bànlǐ qiānzhèng shǒuxù.
Mời anh sang quầy số 2 làm thủ tục xin thị thực.
/xūqiú/
nhu cầu, yêu cầu; (kinh tế) cầu
近几年,市场对健康食品的需求越来越大。Jìn jǐ nián, shìchǎng duì jiànkāng shípǐn de xūqiú yuèláiyuè dà.
Mấy năm gần đây, nhu cầu của thị trường đối với thực phẩm lành mạnh ngày càng lớn.
/jiāgōng/
gia công, chế biến; chỉnh sửa, trau chuốt (bài viết)
这家工厂主要加工各种木制家具。Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào jiāgōng gè zhǒng mùzhì jiājù.
Nhà máy này chủ yếu gia công các loại đồ gỗ nội thất.
/kāizhǎn/
triển khai, tiến hành, mở rộng (hoạt động, phong trào)
学校最近开展了一系列环保活动。Xuéxiào zuìjìn kāizhǎnle yí xìliè huánbǎo huódòng.
Gần đây trường đã triển khai một loạt hoạt động bảo vệ môi trường.
/chéngyuán/
thành viên
作为团队成员,每个人都要为结果负责。Zuòwéi tuánduì chéngyuán, měi gè rén dōu yào wèi jiéguǒ fùzé.
Là thành viên trong nhóm, ai cũng phải chịu trách nhiệm về kết quả.
/tuántǐ/
đoàn thể, tập thể, tổ chức
这次比赛我们学校获得了团体第一名。Zhè cì bǐsài wǒmen xuéxiào huòdé le tuántǐ dì yī míng.
Trong cuộc thi lần này, trường chúng tôi giành giải nhất đồng đội.
/dàilǐng/
dẫn dắt, dẫn đầu, lãnh đạo (đi làm việc gì)
老师带领学生参观了历史博物馆。Lǎoshī dàilǐng xuésheng cānguān le lìshǐ bówùguǎn.
Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng lịch sử.
/shèlì/
thành lập, lập ra, đặt ra (cơ quan, quỹ, giải thưởng)
学校设立了一项奖学金,帮助家庭困难的学生。Xuéxiào shèlì le yí xiàng jiǎngxuéjīn, bāngzhù jiātíng kùnnan de xuésheng.
Nhà trường đã lập ra một suất học bổng để giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn.
/jiùyè/
có việc làm, tìm được việc làm; việc làm (vấn đề lao động)
今年大学生的就业形势比较严峻。Jīnnián dàxuéshēng de jiùyè xíngshì bǐjiào yánjùn.
Năm nay tình hình việc làm của sinh viên khá gay gắt.
/cǎiyòng/
áp dụng, sử dụng, dùng đến
/chǎng/
nhà máy, xưởng
/dàibiǎotuán/
đoàn đại biểu
/dàidòng/
thúc đẩy, kéo theo, dẫn dắt
/diào/
điều động, điều chuyển; điều tra
/guǎn/
quản lý, trông coi; can thiệp; ống
/kāiyè/
khai trương, mở cửa kinh doanh
/rèn/
đảm nhiệm, giữ chức; mặc cho
/tuījìn/
thúc đẩy, đẩy mạnh
/yùjì/
dự tính, dự kiến, ước tính
/zào/
chế tạo, xây dựng, làm ra
/zhígōng/
công nhân viên chức, nhân viên
/zhòngdà/
trọng đại, to lớn, quan trọng
/zhuā/
nắm, tóm, bắt; nắm bắt (công việc)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...