Kho từ › hsk6-textbook-b5 › 推动

推动 /tuīdòng/

HSK3 hsk6-textbook-b5 HSK
đẩy mạnh, thúc đẩy (tạo lực)
技术创新推动了经济的快速发展。 · Jìshù chuàngxīn tuīdòng le jīngjì de kuàisù fāzhǎn.
→ Đổi mới công nghệ đã đẩy mạnh sự phát triển nhanh chóng của kinh tế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...