EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b5 › 推动
推动
/tuīdòng/
HSK3
动
hsk6-textbook-b5
HSK
đẩy mạnh, thúc đẩy (tạo lực)
技术创新推动了经济的快速发展。 · Jìshù chuàngxīn tuīdòng le jīngjì de kuàisù fāzhǎn.
→ Đổi mới công nghệ đã đẩy mạnh sự phát triển nhanh chóng của kinh tế.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
开放
/kāifàng/
cởi mở, mở cửa
Có trong các bộ
📖
23. Công ty, công sở
HSK 3 · Chính thức
📖
28. Công ty, công sở
HSK 3 · Chính thức
📖
31. Công ty, công sở
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 3 · 3.0 — Bài 14: 这本书被别人借走了 (Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi)
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 14: 科技改变生活 (科技改变生活)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 5: 经济文化交流 (Kinh tế và giao lưu văn hóa)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...