Kho từ › hsk5-textbook › 派

/pài/

HSK3 动/名 hsk5-textbook HSK
cử, phái (người đi làm việc gì); phái, trường phái
公司派他去上海参加一个重要的会议。 · Gōngsī pài tā qù Shànghǎi cānjiā yí ge zhòngyào de huìyì.
→ Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải dự một cuộc họp quan trọng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...