任
rèn HSK3
Nghĩa
đảm nhiệm, giữ chức; mặc cho
动
“他任班长已经两年了。”
Tā rèn bānzhǎng yǐjīng liǎng nián le.Anh ấy đã đảm nhiệm lớp trưởng hai năm rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他任班长已经两年了。”
Tā rèn bānzhǎng yǐjīng liǎng nián le.Anh ấy đã đảm nhiệm lớp trưởng hai năm rồi.
Đang tải...