Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
Bộ từ vựng

30. Sức khỏe, bệnh viện

ID 634414
20 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gǎnmào/
动/名
bị cảm
我感冒了。Wǒ gǎnmào le.
Tôi bị cảm rồi.
/wēixiǎn/
形/名
nguy hiểm
晚上一个人走路很危险。Wǎnshang yí ge rén zǒulù hěn wēixiǎn.
Buổi tối đi một mình rất nguy hiểm.
/yíngyǎng/
dinh dưỡng
这种食物很有营养。Zhè zhǒng shíwù hěn yǒu yíngyǎng.
Loại thức ăn này rất bổ dưỡng.
/yùfáng/
phòng ngừa, dự phòng
预防污染比事后治理成本更低效果更好。Yùfáng wūrǎn bǐ shìhòu zhìlǐ chéngběn gèng dī xiàoguǒ gèng hǎo.
Phòng ngừa ô nhiễm có chi phí thấp hơn và hiệu quả hơn so với xử lý sau sự việc.
/wèishēng/
名/形
vệ sinh; y tế
良好的个人卫生习惯是预防传染病的第一道防线。Liánghǎo de gèrén wèishēng xíguàn shì yùfáng chuánrǎn bìng de dì yī dào fángsìn.
Thói quen vệ sinh cá nhân tốt là phòng tuyến đầu tiên để phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
/sǐ/
chết, mất; (đặt sau tính từ) cực kỳ, chết đi được; cứng nhắc, không linh hoạt
我忘了浇水,那些花都死了。Wǒ wàng le jiāo shuǐ, nàxiē huā dōu sǐ le.
Tôi quên tưới nước nên mấy chậu hoa đó chết hết rồi.
/zhuàngtài/
trạng thái, tình trạng; phong độ
他今天的状态很好,跑得特别快。Tā jīntiān de zhuàngtài hěn hǎo, pǎo de tèbié kuài.
Hôm nay phong độ của cậu ấy rất tốt, chạy cực nhanh.
/yìwài/
bất ngờ, ngoài dự tính; (danh từ) tai nạn, sự cố ngoài ý muốn
他能拿第一名,这个结果让大家很意外。Tā néng ná dì yī míng, zhège jiéguǒ ràng dàjiā hěn yìwài.
Cậu ấy giành được hạng nhất, kết quả này khiến mọi người rất bất ngờ.
/shòushāng/
bị thương; (tinh thần) bị tổn thương
他在踢足球的时候不小心受伤了。Tā zài tī zúqiú de shíhou bù xiǎoxīn shòushāng le.
Anh ấy sơ ý bị thương khi đang đá bóng.
/jiù/
cứu, cứu giúp, cứu chữa
医生救了那个孩子的命。Yīshēng jiùle nàge háizi de mìng.
Bác sĩ đã cứu sống đứa bé đó.
/bǎochí/
giữ, duy trì, giữ vững (trạng thái, quan hệ, thành tích)
请大家在图书馆里保持安静。Qǐng dàjiā zài túshūguǎn lǐ bǎochí ānjìng.
Xin mọi người giữ yên lặng trong thư viện.
/jǐnjí/
khẩn cấp, gấp gáp
情况比较紧急,我们得马上做决定。Qíngkuàng bǐjiào jǐnjí, wǒmen děi mǎshàng zuò juédìng.
Tình hình khá khẩn cấp, chúng ta phải quyết định ngay.
/wēihài/
动/名
gây hại, làm nguy hại đến; tác hại
长期熬夜会严重危害身体健康。Chángqī áoyè huì yánzhòng wēihài shēntǐ jiànkāng.
Thức khuya lâu ngày sẽ gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
/jiēshi/
chắc chắn, bền; (người) khỏe mạnh, cường tráng
这个箱子看起来很结实,装多少东西都没问题。Zhège xiāngzi kàn qǐlái hěn jiēshi, zhuāng duōshao dōngxi dōu méi wèntí.
Cái thùng này trông rất chắc chắn, xếp bao nhiêu đồ vào cũng không sao.
/fángzhǐ/
phòng ngừa, ngăn chặn (việc xấu xảy ra)
多喝水可以防止感冒。Duō hē shuǐ kěyǐ fángzhǐ gǎnmào.
Uống nhiều nước có thể phòng ngừa cảm cúm.
/fáng/
phòng, đề phòng, ngăn ngừa
/shāng/
动/名
bị thương, làm tổn thương; vết thương
/tòng/
đau, đau đớn
/yān/
khói; thuốc lá
/yǒuxiào/
có hiệu quả; có hiệu lực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...