Kho từ › hsk6-textbook-b13 › 优势

优势 /yōushì/

HSK3 hsk6-textbook-b13 HSK
ưu thế, lợi thế
劳动力成本低曾是中国的主要优势。 · Láodònglì chéngběn dī céng shì Zhōngguó de zhǔyào yōushì.
→ Chi phí lao động thấp từng là lợi thế chủ yếu của Trung Quốc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...