Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
Bộ từ vựng

07. Bạn bè, các mối quan hệ

ID 488258
17 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xìnrèn/
动/名
tin cậy, tín nhiệm
信任一旦失去就很难恢复。Xìnrèn yídàn shīqù jiù hěn nán huīfù.
Niềm tin một khi đã mất rất khó khôi phục.
/fēnbié/
chia tay, rời xa
我们分别已经三年了。Wǒmen fēnbié yǐjīng sān nián le.
Chúng tôi đã chia tay nhau ba năm rồi.
/jiāoliú/
giao lưu, trao đổi
妈妈们经常在群里交流。Māma men jīngcháng zài qún lǐ jiāoliú.
Các bà mẹ thường xuyên trao đổi trong nhóm.
/guānxi/
mối quan hệ, mối liên kết
研究表明,良好的人际关系是幸福感最强的预测指标。Yánjiū biǎomíng, liánghǎo de rénjì guānxi shì xìngfúgǎn zuì qiáng de yùcè zhǐbiāo.
Nghiên cứu chỉ ra rằng các mối quan hệ xã hội tốt đẹp là chỉ báo dự đoán mạnh nhất về hạnh phúc.
/chǎo/
动/形
cãi nhau; làm ồn, quấy rầy; ồn ào
外面太吵了,我没办法安静地看书。Wàimiàn tài chǎo le, wǒ méi bànfǎ ānjìng de kàn shū.
Bên ngoài ồn quá, tôi không thể yên tĩnh đọc sách được.
/duìxiàng/
đối tượng; người yêu, bạn đời (khẩu ngữ)
这本书的读者对象主要是中学生。Zhè běn shū de dúzhě duìxiàng zhǔyào shì zhōngxuéshēng.
Đối tượng độc giả của cuốn sách này chủ yếu là học sinh trung học.
/duìdài/
đối xử, đối đãi (với ai/việc gì)
我们应该认真对待每一次机会。Wǒmen yīnggāi rènzhēn duìdài měi yí cì jīhuì.
Chúng ta nên đối đãi nghiêm túc với từng cơ hội.
/jítǐ/
tập thể, đoàn thể
这次活动是全班集体决定的。Zhè cì huódòng shì quán bān jítǐ juédìng de.
Hoạt động lần này là do cả lớp cùng nhau quyết định.
/duìfāng/
đối phương, phía bên kia, người kia
谈话时要多站在对方的角度考虑。Tánhuà shí yào duō zhàn zài duìfāng de jiǎodù kǎolǜ.
Khi nói chuyện nên đứng ở góc độ của đối phương mà suy nghĩ nhiều hơn.
/jiāowǎng/
giao thiệp, qua lại, kết giao; hẹn hò (nam nữ)
他们交往了三年,最近打算结婚。Tāmen jiāowǎng le sān nián, zuìjìn dǎsuàn jiéhūn.
Họ quen nhau ba năm rồi, gần đây tính chuyện cưới xin.
/tuánjié/
đoàn kết, gắn bó với nhau
只有全队团结起来,才能赢得比赛。Zhǐyǒu quán duì tuánjié qǐlái, cái néng yíngdé bǐsài.
Chỉ khi cả đội đoàn kết lại thì mới có thể thắng trận.
/chǎojià/
cãi nhau, cãi vã
/huìyuán/
hội viên, thành viên
/rènde/
nhận ra, biết mặt, quen biết
/shúrén/
người quen
/yuē/
hẹn, ước hẹn; khoảng chừng
/zuòkè/
làm khách, đến chơi nhà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...