Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分配

fēnpèi HSK3

Nghĩa

phân phối, phân chia, phân công 动

“经理把任务分配给了三个小组。”
Jīnglǐ bǎ rènwu fēnpèi gěile sān gè xiǎozǔ.
Giám đốc phân công nhiệm vụ cho ba nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...