Kho từ › hsk5-textbook › 双方

双方 /shuāngfāng/

HSK3 hsk5-textbook HSK
hai bên, đôi bên (hai phía liên quan)
经过几次谈判,双方终于达成了一致。 · Jīngguò jǐ cì tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yīzhì.
→ Sau mấy lần đàm phán, hai bên cuối cùng cũng đi đến thống nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...