Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
Bộ từ vựng

10. Quần áo, trang phục

ID 552954
11 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chènshān/
áo sơ mi
他穿白衬衫。Tā chuān bái chènshān.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng.
/kùzi/
quần
这条裤子很贵。Zhè tiáo kùzi hěn guì.
Cái quần này rất đắt.
/qúnzi/
váy
她穿红裙子。Tā chuān hóng qúnzi.
Cô ấy mặc váy đỏ.
/fúzhuāng/
trang phục, quần áo, y phục
这家商店的服装款式很新颖。Zhè jiā shāngdiàn de fúzhuāng kuǎnshì hěn xīnyǐng.
Kiểu dáng quần áo của cửa hàng này rất mới lạ.
/bù/
vải, vải vóc; (động từ) bày, sắp đặt, tuyên bố
妈妈买了一块布,打算给我做条裙子。Māma mǎi le yí kuài bù, dǎsuàn gěi wǒ zuò tiáo qúnzi.
Mẹ mua một mảnh vải, định may cho tôi một chiếc váy.
/bǔ/
vá, sửa lại; bổ sung, bù
/chènyī/
áo sơ mi
/duǎnkù/
quần đùi, quần short
/píbāo/
túi da, cặp da
/shàngyī/
áo khoác ngoài, áo mặc trên
/yījià/
móc treo quần áo, giá treo áo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...