Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
Bộ từ vựng

05. Tính cách, cảm xúc

ID 208699
61 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  61 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xìnggé/
tính cách
他的性格跟我不一样。Tā de xìnggé gēn wǒ bù yíyàng.
Tính cách của anh ấy khác tôi.
/jiānchí/
kiên trì, duy trì
减肥要坚持。Jiǎnféi yào jiānchí.
Giảm cân phải kiên trì.
/shāngxīn/
đau lòng, tổn thương
她被他骂得很伤心。Tā bèi tā mà de hěn shāngxīn.
Cô ấy bị anh ta mắng đến rất đau lòng.
/gǎnqíng/
tình cảm
他们的感情很好。Tāmen de gǎnqíng hěn hǎo.
Tình cảm của họ rất tốt.
/jǐnzhāng/
hồi hộp, căng thẳng
别紧张,放松点。Bié jǐnzhāng, fàngsōng diǎn.
Đừng căng thẳng, thư giãn chút.
/hàipà/
sợ hãi
我不害怕困难。Wǒ bú hàipà kùnnán.
Tôi không sợ khó khăn.
/zhǔdòng/
chủ động
他主动帮我学习汉语。Tā zhǔdòng bāng wǒ xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy chủ động giúp tôi học tiếng Trung.
/cáinéng/
tài năng, năng lực
他有音乐才能。Tā yǒu yīnyuè cáinéng.
Anh ấy có tài năng âm nhạc.
/shēnkè/
sâu sắc
这本书给我留下深刻印象。Zhè běn shū gěi wǒ liúxià shēnkè yìnxiàng.
Cuốn sách này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
/yālì/
áp lực, sức ép
工作压力太大了。Gōngzuò yālì tài dà le.
Áp lực công việc lớn quá.
/juéxīn/
名/动
quyết tâm
我下定决心一定要成功。Wǒ xiàdìng juéxīn yídìng yào chénggōng.
Tôi quyết tâm phải thành công.
/máfan/
形/动/名
phiền phức, rắc rối
这件事很麻烦。Zhè jiàn shì hěn máfan.
Việc này rất phiền phức.
/tǐhuì/
动/名
thể nghiệm, cảm nhận sâu
我对这件事有很深的体会。Wǒ duì zhè jiàn shì yǒu hěn shēn de tǐhuì.
Tôi có cảm nhận rất sâu sắc về việc này.
/jījí/
tích cực
他对工作很积极。Tā duì gōngzuò hěn jījí.
Anh ấy rất tích cực với công việc.
/xìngfú/
形/名
hạnh phúc
和你在一起,我觉得很幸福。Hé nǐ zài yìqǐ, wǒ juéde hěn xìngfú.
Được ở bên anh, em thấy thật hạnh phúc.
/chōngmǎn/
tràn đầy, chứa đầy
他的眼睛里充满了希望。Tā de yǎnjīng lǐ chōngmǎn le xīwàng.
Trong mắt anh ấy tràn đầy hy vọng.
/àixīn/
lòng yêu thương, tấm lòng nhân ái
他是一个很有爱心的人。Tā shì yí ge hěn yǒu àixīn de rén.
Anh ấy là một người rất có tấm lòng nhân ái.
/miànduì/
đối diện, đối mặt
要勇敢面对失败。Yào yǒnggǎn miànduì shībài.
Phải dũng cảm đối mặt với thất bại.
/kèfú/
khắc phục, vượt qua
他终于克服了困难。Tā zhōngyú kèfú le kùnnán.
Cuối cùng anh ấy đã vượt qua được khó khăn.
/qīnqiè/
thân thiết, gần gũi
她说话的语气特别亲切。Tā shuōhuà de yǔqì tèbié qīnqiè.
Giọng nói của cô ấy đặc biệt gần gũi.
/lèguān/
lạc quan
我对未来很乐观。Wǒ duì wèilái hěn lèguān.
Tôi rất lạc quan về tương lai.
/kāifàng/
形/动
cởi mở, mở cửa
中国坚持改革开放政策。Zhōngguó jiānchí gǎigé kāifàng zhèngcè.
Trung Quốc kiên trì chính sách cải cách mở cửa.
/nèixīn/
nội tâm, trong lòng
重新审视自己的内心,才能发现真正需要的是什么。Chóngxīn shěnshì zìjǐ de nèixīn, cái néng fāxiàn zhēnzhèng xūyào de shì shénme.
Chỉ khi nhìn nhận lại nội tâm mình, mới có thể phát hiện ra thực sự cần gì.
/gǎnshòu/
动/名
cảm nhận, cảm giác
何不放下手机,去感受阳光与微风带来的真实快乐?Hé bù fàngxià shǒujī, qù gǎnshòu yángguāng yǔ wēifēng dài lái de zhēnshí kuàilè?
Sao không đặt điện thoại xuống, đi cảm nhận niềm vui thực sự mà ánh nắng và làn gió mang lại?
/dònglì/
động lực, sức thúc đẩy
挑战和压力有时反而是推动我们前进的动力。Tiǎozhàn hé yālì yǒushí fǎn'ér shì tuīdòng wǒmen qiánjìn de dònglì.
Thách thức và áp lực đôi khi lại là động lực thúc đẩy chúng ta tiến lên.
/kǎoyàn/
名/动
thử thách, thử luyện
疫情是对每个人意志力和适应能力的巨大考验。Yìqíng shì duì měi gè rén yìzhìlì hé shìyìng nénglì de jùdà kǎoyàn.
Dịch bệnh là thử thách lớn lao đối với ý chí và khả năng thích nghi của mỗi người.
/mǎnzú/
动/形
thỏa mãn, mãn nguyện
能帮助到别人,他感到由衷的满足。Néng bāngzhù dào biérén, tā gǎndào yóuzhōng de mǎnzú.
Có thể giúp ích được cho người khác, anh ấy cảm thấy sự thỏa mãn từ tận đáy lòng.
/jīngshén/
tinh thần, tâm hồn
精神上的富足才是真正意义上的幸福。Jīngshén shàng de fùzú cái shì zhēnzhèng yìyì shàng de xìngfú.
Sự sung túc về tinh thần mới thực sự là hạnh phúc theo nghĩa đích thực.
/qínggǎn/
tình cảm, cảm xúc
对故乡的情感,是许多移民文化认同中最难割舍的一部分。Duì gùxiāng de qínggǎn, shì xǔduō yímín wénhuà rèntóng zhōng zuì nán gēshě de yī bùfèn.
Tình cảm với quê hương là phần khó dứt bỏ nhất trong nhận thức văn hóa của nhiều người di cư.
/qíguài/
kỳ lạ, lạ lùng; thấy lạ
真奇怪,我的手机怎么不见了?Zhēn qíguài, wǒ de shǒujī zěnme bú jiàn le?
Lạ thật, điện thoại của tôi sao lại biến mất nhỉ?
/yōudiǎn/
ưu điểm, điểm mạnh, mặt tốt
他最大的优点是很有耐心。Tā zuì dà de yōudiǎn shì hěn yǒu nàixīn.
Ưu điểm lớn nhất của anh ấy là rất kiên nhẫn.
/quēdiǎn/
khuyết điểm, nhược điểm
每个人都有自己的优点和缺点。Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn.
Ai cũng có ưu điểm và khuyết điểm của mình.
/gèxìng/
cá tính, tính cách riêng
这个孩子很有个性,从不随便听别人的话。Zhège háizi hěn yǒu gèxìng, cóng bù suíbiàn tīng biéren de huà.
Đứa trẻ này rất có cá tính, không bao giờ nghe theo người khác một cách tùy tiện.
/qiángliè/
mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt, kịch liệt
他强烈反对这个不合理的决定。Tā qiángliè fǎnduì zhège bù hélǐ de juédìng.
Anh ấy phản đối kịch liệt quyết định vô lý này.
/rè'ài/
yêu tha thiết, hết lòng yêu (công việc, cuộc sống, quê hương)
他非常热爱自己的工作,从来不觉得辛苦。Tā fēicháng rè'ài zìjǐ de gōngzuò, cónglái bù juéde xīnkǔ.
Anh ấy rất yêu công việc của mình, chưa bao giờ thấy vất vả.
/mìngyùn/
số phận, vận mệnh
我相信命运掌握在自己手中。Wǒ xiāngxìn mìngyùn zhǎngwò zài zìjǐ shǒu zhōng.
Tôi tin số phận nằm trong tay chính mình.
/xìngyùn/
may mắn; vận may
能遇到这么好的老师,我觉得自己很幸运。Néng yùdào zhème hǎo de lǎoshī, wǒ juéde zìjǐ hěn xìngyùn.
Gặp được người thầy tốt như vậy, tôi thấy mình rất may mắn.
/tòngkǔ/
đau khổ, đau đớn; nỗi đau khổ
失去亲人的痛苦,只有经历过的人才明白。Shīqù qīnrén de tòngkǔ, zhǐyǒu jīnglì guo de rén cái míngbai.
Nỗi đau khổ khi mất người thân, chỉ ai từng trải qua mới hiểu được.
/rèliè/
nhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt
大家热烈地讨论了这个方案,会议开到很晚。Dàjiā rèliè de tǎolùn le zhège fāng'àn, huìyì kāi dào hěn wǎn.
Mọi người thảo luận sôi nổi về phương án này, cuộc họp kéo dài đến tận khuya.
/hàoqí/
tò mò, hiếu kỳ
孩子们对什么都感到好奇。Háizimen duì shénme dōu gǎndào hàoqí.
Bọn trẻ cái gì cũng thấy tò mò.
/jiānqiáng/
kiên cường, mạnh mẽ, vững vàng
遇到困难时,她总是很坚强。Yùdào kùnnan shí, tā zǒngshì hěn jiānqiáng.
Mỗi khi gặp khó khăn, cô ấy luôn rất kiên cường.
/kěkào/
đáng tin cậy, chắc chắn
这个消息来源可靠,你可以放心。Zhège xiāoxi láiyuán kěkào, nǐ kěyǐ fàngxīn.
Nguồn tin này đáng tin cậy, cậu cứ yên tâm.
/jiānjué/
kiên quyết, dứt khoát
他态度很坚决,一定要按原计划进行。Tā tàidù hěn jiānjué, yídìng yào àn yuán jìhuà jìnxíng.
Thái độ của anh ấy rất kiên quyết, nhất định phải làm theo kế hoạch ban đầu.
/běnlǐng/
bản lĩnh, tài năng, năng lực (làm được việc gì)
只有真正的本领才能让你在职场上站稳脚跟。Zhǐyǒu zhēnzhèng de běnlǐng cái néng ràng nǐ zài zhíchǎng shàng zhàn wěn jiǎogēn.
Chỉ có bản lĩnh thật sự mới giúp bạn đứng vững nơi công sở.
/bù'ān/
bất an, lo lắng không yên; áy náy, ngại ngùng
等结果的这几天,她心里很不安。Děng jiéguǒ de zhè jǐ tiān, tā xīnlǐ hěn bù'ān.
Mấy hôm chờ kết quả, trong lòng cô ấy rất bất an.
/máobìng/
khuyết điểm, tật xấu; hỏng hóc, trục trặc (của máy móc)
我这辆车又出毛病了,得送去修一修。Wǒ zhè liàng chē yòu chū máobìng le, děi sòng qù xiū yi xiū.
Xe của tôi lại trục trặc rồi, phải mang đi sửa thôi.
/zìjué/
tự giác, có ý thức (làm việc gì mà không cần ai nhắc)
孩子应该自觉完成作业,不用父母提醒。Háizi yīnggāi zìjué wánchéng zuòyè, bùyòng fùmǔ tíxǐng.
Trẻ con nên tự giác làm xong bài tập, không cần bố mẹ nhắc.
/huānlè/
vui vẻ, vui sướng, hân hoan
节日的广场上到处都是欢乐的笑声。Jiérì de guǎngchǎng shàng dàochù dōu shì huānlè de xiàoshēng.
Quảng trường ngày lễ đâu đâu cũng vang lên tiếng cười vui vẻ.
/běnshi/
bản lĩnh, tài cán, năng lực thực sự
光说不做可不行,有本事你就做给大家看看。Guāng shuō bú zuò kě bùxíng, yǒu běnshi nǐ jiù zuò gěi dàjiā kànkan.
Chỉ nói mà không làm thì không được, có bản lĩnh thì làm cho mọi người xem đi.
/zìzhǔ/
动/形
tự chủ, tự mình quyết định
父母应该让孩子学会自主安排时间。Fùmǔ yīnggāi ràng háizi xuéhuì zìzhǔ ānpái shíjiān.
Cha mẹ nên để con học cách tự chủ sắp xếp thời gian.
/chángchù/
sở trường, ưu điểm
/dòngrén/
cảm động, làm xúc động lòng người
/duǎnchù/
nhược điểm, khuyết điểm
/hāhā/
ha ha (tiếng cười)
/jìng/
形/动
yên tĩnh, tĩnh lặng; im lặng
/lè/
vui, vui vẻ; thích, vui thích
/méiyòng/
vô dụng, không có tác dụng
/měihǎo/
tốt đẹp, đẹp đẽ
/qiáng/
mạnh, khỏe; giỏi
/qiǎo/
khéo léo; tình cờ, thật trùng hợp
/xīn/
tim; lòng, tâm ý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...