经验
jīngyàn HSK3
Nghĩa
kinh nghiệm
名
“他有很多工作经验。”
Tā yǒu hěn duō gōngzuò jīngyàn.Anh ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有很多工作经验。”
Tā yǒu hěn duō gōngzuò jīngyàn.Anh ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc.
Đang tải...