| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 副/动 |
khá; so sánh
今天比较冷。
Hôm nay khá lạnh. |
— | |
| 副 |
khoảng, đại khái
大概十分钟。
Khoảng 10 phút. |
— | |
| 副 |
lẫn nhau, với nhau
同学之间互相帮助。
Bạn học giúp đỡ lẫn nhau. |
— | |
| 副 |
đột nhiên, bỗng nhiên
他突然不说话了。
Anh ấy bỗng nhiên không nói nữa. |
— | |
| 副 |
thật ra, kỳ thực
其实我有点儿不舒服。
Thật ra tôi hơi không khoẻ. |
— | |
| 副 |
tức khắc, ngay lập tức (formal)
请你立刻回来。
Xin anh quay lại ngay lập tức. |
— | |
| 副 |
đằng nào cũng, dù sao thì
反正还早,我们走着去吧。
Đằng nào cũng còn sớm, mình đi bộ đi. |
— | |
| 副 |
ít nhất
骑车去至少要四十分钟。
Đi xe đạp đến đó ít nhất phải mất bốn mươi phút. |
— | |
| 副 |
luôn, lúc nào cũng
她总是觉得很累。
Cô ấy lúc nào cũng thấy mệt. |
— | |
| 副 |
đã từng (văn vẻ)
我曾经在北京住过三年。
Tôi từng sống ở Bắc Kinh ba năm. |
— | |
| 副 |
xưa nay, từ trước đến giờ
我从来没去过日本。
Tôi chưa bao giờ đi Nhật. |
— | |
| 连 |
chỉ có (điều kiện CẦN)
只有努力才能成功。
Chỉ có cố gắng mới có thể thành công. |
— | |
| 副 |
e rằng, sợ là
恐怕这样不太合适。
E rằng làm như vậy không phù hợp lắm. |
— | |
| 副 |
đúng là, thực sự
这件事确实很复杂。
Việc này thực sự rất phức tạp. |
— | |
| 连 |
không chỉ, không những
他不仅会说汉语,还会写汉字。
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung, còn biết viết chữ Hán. |
— | |
| 连 |
và, đồng thời (văn viết, formal)
他通过了考试,并且取得了优秀的成绩。
Anh ấy đã qua kỳ thi, đồng thời đạt thành tích xuất sắc. |
— | |
| 介/连 |
do, vì (trang trọng)
由于堵车,我迟到了。
Do tắc đường, tôi bị muộn. |
— | |
| 连 |
vì vậy, do đó (trang trọng)
会议很重要,因此我必须参加。
Cuộc họp rất quan trọng, vì vậy tôi phải tham dự. |
— | |
| 副 |
cuối cùng (sau nỗ lực dài)
经过三年努力,我终于通过了HSK5。
Sau 3 năm cố gắng, cuối cùng tôi đã đỗ HSK5. |
— | |
| 副 |
buộc phải, đành phải
因为生病,我不得不请假。
Vì ốm, tôi buộc phải xin nghỉ. |
— | |
| 副 |
chẳng lẽ, lẽ nào
难道学校只教知识吗?
Chẳng lẽ trường học chỉ dạy kiến thức thôi sao? |
— | |
| 副 |
lẫn nhau, qua lại
不同文化之间相互学习、相互促进,才能共同发展。
Các nền văn hoá khác nhau học hỏi lẫn nhau, thúc đẩy lẫn nhau mới có thể cùng phát triển. |
— | |
| 副 |
đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
明天的会议我当然会参加。
Cuộc họp ngày mai tất nhiên là tôi sẽ tham dự. |
— | |
| 代/副/连 |
cái khác, ngoài ra, thêm nữa (dùng nối ý bổ sung hoặc chỉ đối tượng khác)
这件衣服太小了,请给我另外一件。
Cái áo này nhỏ quá, cho tôi xin cái khác đi ạ. |
— | |
| 副 |
khoảng, chừng, độ chừng; có lẽ
从我家到公司大约需要半个小时。
Từ nhà tôi đến công ty mất khoảng nửa tiếng. |
— | |
| 副 |
quả nhiên, quả đúng như vậy (dùng khi sự việc xảy ra đúng như dự đoán)
天气预报说会下雨,下午果然下起来了。
Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, quả nhiên buổi chiều mưa thật. |
— | |
| 形 |
phổ biến, rộng khắp, đâu đâu cũng có
现在用手机付款已经很普遍了。
Bây giờ trả tiền bằng điện thoại đã rất phổ biến rồi. |
— | |
| 副 |
rốt cuộc, cuối cùng (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh, không dùng với 吗); đến cùng
你到底想说什么?
Rốt cuộc thì bạn muốn nói gì? |
— | |
| 副 |
đành phải, chỉ còn cách (không còn lựa chọn nào khác)
末班车已经走了,我们只好打车回家。
Chuyến xe cuối đã chạy rồi, chúng tôi đành phải bắt taxi về nhà. |
— | |
| 副 |
vẫn, vẫn còn, như cũ
过了这么多年,他仍然住在那个小城市。
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở thành phố nhỏ đó. |
— | |
| 形/副 |
chung, cùng chung; cùng nhau
我们有共同的爱好,所以聊得很开心。
Chúng tôi có sở thích chung nên nói chuyện rất vui. |
— | |
| 副 |
chuyên, chuyên môn; cố ý, đặc biệt (làm việc gì đó)
他专门从上海来看我。
Anh ấy đặc biệt từ Thượng Hải đến thăm tôi. |
— | |
| 副/形 |
vốn dĩ, ban đầu (nhưng về sau đã thay đổi); vốn có
我本来想去旅行,可是突然要加班。
Ban đầu tôi định đi du lịch, nhưng đột nhiên phải tăng ca. |
— | |
| 副 |
nhất định, nhất thiết phải (nhấn mạnh lời dặn dò, thường đi với 别/不要); (số từ) mười triệu, vô số
开车的时候千万别看手机。
Lúc lái xe nhất định đừng xem điện thoại. |
— | |
| 代 |
thứ hai là, tiếp theo là (thường dùng sau 首先); thứ yếu
首先要注意安全,其次才是速度。
Trước hết phải chú ý an toàn, sau đó mới tính đến tốc độ. |
— | |
| 副 |
trước tiên, đầu tiên (dùng nêu ý thứ nhất, thường đi với 然后, 其次)
首先介绍一下自己,然后再谈工作经验。
Trước tiên hãy giới thiệu bản thân, sau đó mới nói về kinh nghiệm làm việc. |
— | |
| 副 |
thường thường, thường hay (chỉ quy luật đã xảy ra trong quá khứ, không dùng cho việc tương lai)
他周末往往在家看书。
Cuối tuần anh ấy thường ở nhà đọc sách. |
— | |
| 副 |
thông thường, thường thì, bình thường
我通常六点半起床,然后去公园跑步。
Tôi thường dậy lúc sáu giờ rưỡi, sau đó ra công viên chạy bộ. |
— | |
| 副 |
càng, càng thêm (thường dùng trước từ hai âm tiết)
有了经验以后,他做事更加认真了。
Sau khi có kinh nghiệm, anh ấy làm việc càng nghiêm túc hơn. |
— | |
| 副 |
vội vàng, mau lên, nhanh chóng
快下雨了,你赶紧把衣服收进来吧。
Sắp mưa rồi, bạn mau thu quần áo vào đi. |
— | |
| 副 |
luôn luôn, trước sau như một, từ đầu đến cuối (thường đi với 都/没)
这么多年过去了,他始终没有忘记老师的那句话。
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn chưa bao giờ quên câu nói đó của thầy. |
— | |
| 副 |
không ngừng, liên tục
只有不断努力,才能取得进步。
Chỉ có nỗ lực không ngừng mới có thể tiến bộ. |
— | |
| 副 |
cố hết sức, càng nhiều càng tốt (đặt trước động từ)
你放心,我尽量在周五前把报告交给你。
Anh yên tâm, tôi sẽ cố gắng nộp báo cáo cho anh trước thứ Sáu. |
— | |
| 区 |
toàn bộ, cả, trọn
整个下午我都在图书馆复习。
Cả buổi chiều tôi đều ở thư viện ôn bài. |
— | |
| 副 |
đơn giản là, quả là, đúng là (dùng để nhấn mạnh, thường mang ý cường điệu: gần như hoàn toàn như vậy)
这里的风景简直美得像画一样。
Phong cảnh ở đây quả là đẹp như tranh vẽ. |
— | |
| 副 |
không cần, chẳng cần phải (phủ định của 必须)
这点儿小事,你不必这么客气。
Chuyện nhỏ thôi mà, bạn không cần khách sáo thế đâu. |
— | |
| 副 |
mau lên, nhanh lên (giục làm ngay việc gì)
时间来不及了,你赶快收拾行李吧。
Sắp không kịp giờ rồi, cậu mau thu dọn hành lý đi. |
— | |
| 副 |
hoàn toàn, vốn dĩ (thường dùng trong câu phủ định: 根本不/没); căn bản, cơ bản, gốc rễ
这件事我根本不知道。
Chuyện này tôi hoàn toàn không hề biết. |
— | |
| 形 |
cơ bản, chủ yếu; (phó từ) về cơ bản, hầu như
这份工作的基本要求是会说中文。
Yêu cầu cơ bản của công việc này là biết nói tiếng Trung. |
— | |
| 形 |
rõ ràng, hiển nhiên
他脸色那么难看,显然是没睡好。
Sắc mặt anh ấy tệ như vậy, rõ ràng là ngủ không ngon. |
— | |
| 连 |
nếu như, nếu mà (khẩu ngữ, thường đi với 就)
要是明天下雨,我们就改天去爬山吧。
Nếu mai trời mưa thì mình đổi hôm khác đi leo núi nhé. |
— | |
| 副 |
đích thân, tự mình
经理亲自到机场去接客人。
Giám đốc đích thân ra sân bay đón khách. |
— | |
| 副 |
khá, tương đối (chỉ mức độ cao); (động) tương đương, ngang với
这道菜做得相当不错。
Món ăn này nấu khá ngon. |
— | |
| 副/形 |
tuyệt đối, chắc chắn, hoàn toàn
你放心,这件事我绝对不会告诉别人。
Cậu yên tâm, chuyện này tớ tuyệt đối không nói với ai đâu. |
— | |
| 副 |
cứ, liên tục, mãi (làm không ngừng); thẳng; thẳng thắn
听到这个消息,她直笑,一句话也说不出来。
Nghe tin này, cô ấy cứ cười mãi, không nói nổi một câu. |
— | |
| 名 |
chỉnh thể, tổng thể, toàn thể
我们要从整体上考虑这个计划。
Chúng ta phải xem xét kế hoạch này trên tổng thể. |
— | |
| 副/形 |
tất nhiên, tất yếu, chắc chắn sẽ (nhấn mạnh kết quả không tránh khỏi)
不注意休息,身体必然会出问题。
Không chú ý nghỉ ngơi thì sức khỏe tất yếu sẽ có vấn đề. |
— | |
| 副 |
vội vàng, vội, liền (chỉ hành động đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh)
看见老人上车,他连忙站起来让座。
Thấy cụ già lên xe, anh ấy vội đứng dậy nhường chỗ. |
— | |
| 副 |
nhiều lần, đi đi lại lại, lặp đi lặp lại; (động) lật lọng, thay đổi thất thường
这个句子我反复读了好几遍才明白。
Câu này tôi đọc đi đọc lại mấy lần mới hiểu. |
— | |
| 形/副 |
bước đầu, sơ bộ, ban đầu
我们已经初步达成了合作意向。
Chúng tôi đã bước đầu thống nhất được ý định hợp tác. |
— | |
| 形 |
tương tự, giống như, tựa như
以后不要再发生类似的事情了。
Về sau đừng để xảy ra chuyện tương tự nữa. |
— | |
| 形 |
siêu, siêu cấp, cực kỳ (thường đứng trước danh từ hoặc tính từ)
这家超级市场周末总是挤满了人。
Siêu thị này cuối tuần lúc nào cũng chật kín người. |
— | |
| 副/连 |
và, đồng thời; (nhấn mạnh phủ định) hoàn toàn không
|
— | |
| 连 |
(liên từ) bất luận, dù... đi nữa
|
— | |
| 副/连 |
không chỉ, không những
|
— | |
| 形/副 |
cho tốt, cho tử tế, đàng hoàng
|
— | |
| 副 |
về cơ bản, đại thể là
|
— | |
| 副 |
tương đối, khá; so sánh
|
— | |
| 副 |
chỉ, chỉ có, vẻn vẹn
|
— | |
| 副 |
chỉ, chỉ vỏn vẹn, đơn thuần
|
— | |
| 副 |
thêm một bước, hơn nữa, sâu hơn
|
— | |
| 连 |
chính là, đúng là; cho dù
|
— | |
| 动 |
liên tục, liên tiếp
|
— | |
|
mặt khác
|
— | ||
|
từ từ, chậm rãi
|
— | ||
| 副 |
vẫn, vẫn còn
|
— | |
| 副 |
trên thực tế, thực ra
|
— | |
|
trên thực tế, thực ra
|
— | ||
| 副 |
đã, đã rồi
|
— | |
| 名 |
một mặt, một phương diện
|
— | |
|
có rất nhiều, thiếu gì
|
— | ||
| 副 |
đã từ lâu, sớm đã
|
— | |
| 形/动 |
trọn vẹn, nguyên; chỉnh đốn, sửa sang
|
— | |
| 副 |
tròn, trọn, đúng (số lượng)
|
— | |
| 副/连 |
chỉ là, chẳng qua; nhưng, có điều
|
— | |
| 形/副 |
chuẩn xác, đúng; cho phép; chắc chắn
|
— | |
| 副 |
luôn luôn, cứ; tổng, chung
|
— | |
| 动 |
đủ, đầy đủ
|
— |
Đang tải...