Kho từ › hsk5-textbook › 采取

采取 /cǎiqǔ/

HSK3 hsk5-textbook HSK
áp dụng, thực hiện, tiến hành (biện pháp, thái độ, chính sách)
公司采取了新的措施来提高服务质量。 · Gōngsī cǎiqǔ le xīn de cuòshī lái tígāo fúwù zhìliàng.
→ Công ty đã áp dụng biện pháp mới để nâng cao chất lượng dịch vụ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...