| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
răng
吃糖太多对牙齿不好。
Ăn nhiều đường không tốt cho răng. |
— | |
| 名 |
sức mạnh, lực lượng
爱的力量是无穷的。
Sức mạnh của tình yêu là vô cùng. |
— | |
| 名 |
máu (khẩu ngữ đọc là xiě)
他的手被刀子弄破了,流了很多血。
Tay anh ấy bị dao cứa đứt, chảy khá nhiều máu. |
— | |
| 动 |
chỉ, trỏ (bằng ngón tay); ám chỉ, nói đến; ngón tay
他指着地图告诉我怎么走。
Anh ấy vừa chỉ vào bản đồ vừa bảo tôi đi thế nào. |
— | |
| 名 |
ngón tay
我切菜的时候不小心把手指弄伤了。
Lúc thái rau tôi lỡ tay làm bị thương ngón tay. |
— | |
| 名 |
sức, lực, sức lực
|
— | |
| 名 |
da; vỏ (quả)
|
— | |
| 名 |
đầu óc, trí tuệ
|
— |
Đang tải...