Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
Bộ từ vựng

04. Cơ thể người

ID 893269
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yáchǐ/
răng
吃糖太多对牙齿不好。Chī táng tài duō duì yáchǐ bù hǎo.
Ăn nhiều đường không tốt cho răng.
/lìliàng/
sức mạnh, lực lượng
爱的力量是无穷的。Ài de lìliàng shì wúqióng de.
Sức mạnh của tình yêu là vô cùng.
/xuè/
máu (khẩu ngữ đọc là xiě)
他的手被刀子弄破了,流了很多血。Tā de shǒu bèi dāozi nòng pò le, liú le hěn duō xuè.
Tay anh ấy bị dao cứa đứt, chảy khá nhiều máu.
/zhǐ/
chỉ, trỏ (bằng ngón tay); ám chỉ, nói đến; ngón tay
他指着地图告诉我怎么走。Tā zhǐzhe dìtú gàosu wǒ zěnme zǒu.
Anh ấy vừa chỉ vào bản đồ vừa bảo tôi đi thế nào.
/shǒuzhǐ/
ngón tay
我切菜的时候不小心把手指弄伤了。Wǒ qiē cài de shíhou bù xiǎoxīn bǎ shǒuzhǐ nòngshāng le.
Lúc thái rau tôi lỡ tay làm bị thương ngón tay.
/lì/
sức, lực, sức lực
/pí/
da; vỏ (quả)
/tóunǎo/
đầu óc, trí tuệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...