Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
Bộ từ vựng

06. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

ID 466108
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/niánjì/
tuổi tác, độ tuổi
爸爸年纪大了,走路不方便。Bàba niánjì dà le, zǒulù bù fāngbiàn.
Bố lớn tuổi rồi, đi lại không tiện.
/shìyìng/
thích nghi
我已经适应了新生活。Wǒ yǐjīng shìyìng le xīn shēnghuó.
Tôi đã thích nghi với cuộc sống mới.
/shēngmìng/
sinh mệnh, cuộc sống/đời
生命是宝贵的,我们要珍惜每一天。Shēngmìng shì bǎoguì de, wǒmen yào zhēnxī měi yì tiān.
Sinh mệnh là quý giá, chúng ta phải trân trọng mỗi ngày.
/chéngshú/
trưởng thành, chín chắn
经历失败让人更成熟。Jīnglì shībài ràng rén gèng chéngshú.
Trải qua thất bại khiến người ta trưởng thành hơn.
/chéngzhǎng/
动/名
trưởng thành
成长的过程总是痛苦的。Chéngzhǎng de guòchéng zǒngshì tòngkǔ de.
Quá trình trưởng thành luôn đau đớn.
/shēngcún/
动/名
sinh tồn, tồn tại
倘若环境继续恶化,很多物种的生存将受到威胁。Tǎngruò huánjìng jìxù èhuà, hěn duō wùzhǒng de shēngcún jiāng shòudào wēixié.
Nếu như môi trường tiếp tục xấu đi, sự sinh tồn của nhiều loài sẽ bị đe dọa.
/rénshēng/
nhân sinh, cuộc đời
人生的真谛不在于活了多久,而在于活得多么深刻。Rénshēng de zhēndì bù zàiyú huó le duō jiǔ, ér zàiyú huó de duōme shēnkè.
Chân lý của nhân sinh không nằm ở sống được bao lâu, mà ở sống sâu sắc đến mức nào.
/qùshì/
qua đời, từ trần (dùng cho người lớn, sắc thái trang trọng)
他的爷爷去年冬天去世了。Tā de yéye qùnián dōngtiān qùshì le.
Ông nội của anh ấy đã qua đời vào mùa đông năm ngoái.
/lǎotàitai/
cụ bà, bà lão (cách gọi kính trọng)
/lǎotóur/
ông lão, ông già
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...