Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

需求

xūqiú HSK3

Nghĩa

nhu cầu, yêu cầu; (kinh tế) cầu 名

“近几年,市场对健康食品的需求越来越大。”
Jìn jǐ nián, shìchǎng duì jiànkāng shípǐn de xūqiú yuèláiyuè dà.
Mấy năm gần đây, nhu cầu của thị trường đối với thực phẩm lành mạnh ngày càng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...