Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

规定

guīdìng HSK3

Nghĩa

quy định, quy tắc; đặt ra quy định, đề ra 名/动

“按照规定,这里不能抽烟。”
Ànzhào guīdìng, zhèlǐ bù néng chōuyān.
Theo quy định, ở đây không được hút thuốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...