Kho từ › hsk5-textbook › 展开

展开 /zhǎnkāi/

HSK3 động từ hsk5-textbook HSK
mở ra, trải ra; triển khai, tiến hành (trên diện rộng)
同学们围绕环境保护的话题展开了热烈的讨论。 · Tóngxuémen wéirào huánjìng bǎohù de huàtí zhǎnkāi le rèliè de tǎolùn.
→ Các bạn học sinh đã triển khai thảo luận sôi nổi xoay quanh chủ đề bảo vệ môi trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...