EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk4-textbook-b7 › 经历
经历
/jīnglì/
HSK3
动/名
hsk4-textbook-b7
HSK
trải qua, kinh nghiệm
那是一次难忘的经历。 · Nà shì yí cì nánwàng de jīnglì.
→ Đó là một trải nghiệm khó quên.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
曾经
/céngjīng/
đã từng (văn vẻ)
从来
/cónglái/
xưa nay, từ trước đến giờ
Có trong các bộ
📖
23. Công ty, công sở
HSK 3 · Chính thức
📖
28. Công ty, công sở
HSK 3 · Chính thức
📖
31. Công ty, công sở
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 3 · 3.0 — Bài 8: 今天我出院了 (Hôm nay tôi xuất viện)
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 4 — Bài 13: 通过这次活动我学到了很多 (Qua hoạt động này tôi học được nhiều)
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 4 — Bài 7: 这家宾馆我四年前住过 (Khách sạn này 4 năm trước tôi đã ở)
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 25: 中国和我的过去 (Trung Quốc và quá khứ của tôi)
HSK 5 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 32: 看脚步,知岁月 (Nhìn bước chân, biết tháng năm)
HSK 5 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...